Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

TẠI SẠP BÁO

01/07/2014 - 847 lượt xem

TẠI SẠP BÁO
 

Xem thêm : tiếng trung giao tiếp tại đây.


我要最新的体育报。
Wǒ yào zuì xīn de tǐyùbào.
Cho tôi tờ báo thể thao mới nhất.
 
你有《人民日报》吗?
Nǐ yǒu “Rénmín rìbào” ma?
Chị có báo “Nhân dân” không?
 
买一份《越南经济新闻》。
Mǎi yí fèn “Yuènán jīngjì xīnwén”.
Bán cho tôi tờ “Thời báo kinh tế Việt Nam”.
 
我想订阅杂志。
Wǒ xiǎng dìngyuè zázhì.
Tôi muốn đặt tạp chí.
 
我想续订。
Wǒ xiǎng xù dìng.
Tôi muốn đặt tiếp.
 
我想取消订阅。
Wǒ xiǎng qǔxiāo dìngyuè.
Tôi muốn thôi không đặt nữa.
 
我今天上午没有收到报纸。
Wǒ jīntiān shàngwǔ méi yǒu shōu dào bàozhǐ.
Sáng nay tôi vẫn chưa nhận được báo.
 
我的报纸总是到得迟。
Wǒ de bàozhǐ zǒng shì dào dé chí.
Báo của tôi thường bị đưa đến muộn.
 
报送得总是晚一些。
Bào sòng dé zǒng shì wǎn yì xiē.
Báo thường chuyển đến hơi muộn.
 
今天晨报中第4版不见了。
Jīntiān chénbào zhōng dì 4 bǎn bú jiàn le.
Trang 4 trong tờ báo sáng ngày hôm nay không có.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 
报纸已经卖完了。
Bàozhǐ yǐjīng mài wán le.
Báo đã bán hết cả rồi.
 
《世界安宁日报》过两天才能来。
“Shìjiè ānníng rìbào”guò liǎng tiān cái néng lái.
Phải hai ngày nữa mới có báo “An ninh thế giới”.
 
这个杂志已经停刊了。
Zhè ge zázhì yǐjīng tíngkān le.
Tạp chí này đã ngừng phát hành rồi.
 
这个杂志卖得不错。
Zhè ge zázhì mài dé bú cuò.
Tạp chí này bán rất chạy.
 
这是新来的杂志。
Zhè shì xīn lái de zázhì.
Đây là tạp chí mới.


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 566 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400