Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T24: Khai giảng THỨ 4 ngày 28/08/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống) 

T25: Khai giảng THỨ 6 ngày 06/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống) 

T26: Khai giảng THỨ 3 ngày 17/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 06 chỗ trống) 

 

N75*: Khai giảng THỨ 6 ngày 30/08/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT75: Khai giảng THỨ 3 ngày 27/08/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)
 

CT76: Khai giảng THỨ 4 ngày 11/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

CT77: Khai giảng THỨ 4 ngày 17/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN24: Khai giảng THỨ 3 ngày 27/08/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5- 7 (còn 03 chỗ trống)


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG

22/04/2018 - 10015 lượt xem
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG
 
 -----------------PHẦN GIẢN THỂ --------------------
 
• 1. 办公室
bàngōngshì : văn phòng

Vd:
办公室没有。  
Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
Trong văn phòng không có ai .
 

• 2. 同事
tóngshì : đồng nghiệp

Vd:
同事。  
Tā shì wǒ de tóngshì.
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .
 

• 3. 上班
shàngbān : đi làm

VD:
上班  
Wǒ zhōuwǔ bú shàngbān
Thứ 6 tôi không đi làm.
 

• 4. 下班
xiàbān : tan làm

VD:
下班?  
Nǐ xiàbānle ma ?
Bạn tan làm chưa ?
 

• 5. 请假
qǐngjià : xin nghỉ, nghỉ phép

Vd:
请假10度假。  
Tā qǐngjià shítiān qù dùjià.
Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .
 

• 6. 约会
yuēhuì : cuộc hẹn

VD:
今天约会临时取消。  
Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.
 

• 7. 出席
chūxí : dự họp

VD:
应该亲自出席。  
Nǐ yīnggāi qīnzì chūxí.
Bạn nên trực tiếp tham dự .
 

• 8. 分配
fēnpèi : phân bổ

Vd:
屋子分配。  
Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
Phòng này được phân bổ cho tôi.
 

• 9. 任务
rènwù : nhiệm vụ

Vd:
完成任务。  
Wǒ xiǎng wánchéng rènwù.
Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .
 

• 10. 计划
jìhuà : kế hoạch

Vd:
你们制定学习计划。  
Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
Các bạn nên lập kế hoạch học tập.
 

• 11. 证件
zhèngjiàn : tài liệu

Vd:
证件?  
Nǐ yǒu zhèngjiàn ma ?
Bạn có tài liệu không ?
 

• 12. 公报
gōngbào : công bố

VD:
最近3个月得新闻公报 
zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.
 

• 13. 行事历
xíngshìlì : lịch làm việc

VD:
打开行事安排。  
dăkāi xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.
 

• 14. 便条
biàntiáo : ghi chú, giấy nhắn

Vd:
便条。  
Tā gěi nǐ liúle zhāng biàntiáo.
Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .
 

• 15. 便笺
biànjiān : sổ ghi nhớ

Vd:
喜欢便笺。  
wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .
 

• 16. 秘书
mìshū : thư kí

Vd:
经理秘书  
jīnglǐde mìshū
Thư ký của giám đốc .
 

• 17. 打字员
dǎzìyuán : nhân viên đánh máy

VD:
打字员。  
tā shì yīgè dăzìyuán
Cô ấy là nhân viên đánh máy .
 

• 18. 复印机
fùyìnjī : máy photocopy

Vd:
复印机。  
Fùyìnjī jìnzhǐ shí qiǎzhùle.
Máy photocopy bị kẹt giấy.
 

• 19. 复制
fùzhì : phục chế

Vd:
复写纸复制  
Yòng fùxiězhǐ fùzhì de yìfēng xìn
Bức thư được phục chế bằng giấy cacbon.
 

• 20. 副本
fùběn : bản sao

Vd:
我们一些副本进行分发。  
Wǒmen huì yìn yìxiē fùběn, jìnxíng fēnfā.
Chúng tôi sẽ in một số bản sao tiến hành phân phối .
 

• 21. 速记
sùjì : tốc kí

VD:
秘书速记非常出色。  
Wǒ de mìshū sùjì fēicháng chūsè.
Thư kí của tôi rất xuất sắc trong việc tốc kí.
 

• 22. 设计
shèjì : thiết kế

VD:
电脑设计  
Zhè shì yóu diànnǎoshèjì de
Cái này được thiết kế bới máy tính.
 

• 23. 归档
guīdǎng : sắp xếp (hồ sơ, giấy tờ)

Vd:
简单文件归档方法  
Jiǎndān de wénjiàn guīdàng fāngfǎ
Phương pháp sắp xếp tài liệu đơn giản .
 

• 24. 检测
jiǎncè : kiểm tra, đo lường

Vd:
他们检测血型。  
Tāmen jiǎncèle tā de xuèxíng.
Họ đã kiểm tra nhóm máu của cô ấy.
 

• 25. 监视
jiānshì : giám thị, theo dõi

Vd:
受到严密监视  
Tā shòudào yánmìjiānshì
Cô ấy bị theo dõi chặt chẽ .
 

• 26. 换班
huànbān : đổi ca, thay kíp

Vd:
中午换班。  
nĭ zhōngwŭ huànbān
Bạn đổi ca vào buổi trưa.
 

• 27. 轮班
lúnbān : luân phiên

VD:
可以轮班工作。  
kĕyĭ lúnbāngōngzuò
Có thể luân phiên làm việc .
 

• 28. 值班
zhíbān : trực ban

Vd:
值班。  
Qǐng nǐ zài zhíbānshì děng wǒ.
Mời bạn ở trong phòng trực ban đợi tôi.
 
30.退休 tuìxiū: nghỉ hưu
Vd:
听说考虑退休。  
Wǒ tīngshuō nǐ zài kǎolǜ tuìxiū.
Tôi nghe nói bạn đang xem xét về việc nghỉ hưu.
 

-------------------------PHẦN PHỒN THỂ  và CHỮ BỒI --------------------

1.辦公室 bàngōngshì: văn phòng
Vd:
辦公室裡沒有人。
Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
Ban cung sư lỉ mấy giẩu rấn
Trong văn phòng không có ai .
 
2.同事 tóngshì: đồng nghiệp
Vd:
她是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
Tha sư ủa tợ thúng sư
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .
 
3.上班 shàngbān: đi làm
VD:
我周五不上班
Wǒ zhōuwǔ bú shàngbān
ủa trâu ủ bú sang ban .
Thứ 6 tôi không đi làm.
 
4.下班 xiàbān: tan làm
VD:
你下班了嗎?
Nǐ xiàbānle ma ?
Nỉ xia ban lơ ma ?
Bạn tan làm chưa ?
 
5.請假 qǐngjià: xin nghỉ, nghỉ phép
Vd:
她請假10天去度假。
Tā qǐngjià shítiān qù dùjià.
Tha chỉnh che sứ thiên chuy tu che.
Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .
 
6.約會 yuēhuì: cuộc hẹn
VD:
今天的約會臨時取消了。
Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
Chin thiên tợ giuê huây lín sứ chủy xeo lơ.
Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.
 
7.出席 chūxí: dự họp
VD:
你應該親自出席。
Nǐ yīnggāi qīnzì chūxí.
Nỉ inh cai chin cự tru xí
Bạn nên trực tiếp tham dự .
 
8.分配 fēnpèi: phân bổ
Vd:
這間屋子被分配給我了。
Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
Trưa chen u chự bây phân bây cẩy ủa lơ.
Phòng này được phân bổ cho tôi.
 
9.任務 rènwù: nhiệm vụ
Vd:
我想完成任務。
Wǒ xiǎng wánchéng rènwù.
úa xẻng oán trấng rân ù .
Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .
 
10.計劃 jìhuà: kế hoạch
你們應制定學習計劃。
Nỉ mân inh chứ tinh xuế xí chi hua
Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
Các bạn nên lập kế hoạch học tập.
 
11.證件 zhèngjiàn: tài liệu
Vd:
你有證件嗎?
Nǐ yǒu zhèngjiàn ma ?
ní giẩu trâng chen ma?
Bạn có tài liệu không ?
 
12.公報 gōngbào: công bố
VD:
最近3個月得新聞公報
zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
chuây chin cưa giuê tứa xin uấn cung bao  
Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.
 
14.行事歷 xíngshìlì: lịch làm việc
VD:
打開行事歷,看看一天的安排。
dăkāi xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
tả khai xính sư lì khan khan y thiên tơ an pái
Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.
 
15.便條 biàntiáo: ghi chú, giấy nhắn
Vd:
她給你留了張便條。
Tā gěi nǐ liúle zhāng biàntiáo.
Tha cấy nỉ líu lơ trang ben théo
Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .
 
16.便箋 biànjiān: sổ ghi nhớ
Vd:
我喜歡不帶條的便箋。
wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
úa xỉ huan bu tai théo  tơ biên chen
Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .
 
17.秘書 mìshū: thư kí
Vd:
經理的秘書
jīnglǐde mìshū
Chinh lỉ tợ mi su
Thư ký của giám đốc .
 
18.打字員 dǎzìyuán: nhân viên đánh máy
VD:
她是一個打字員。
tā shì yīgè dăzìyuán
Tha sư ý cưa tả chư giuán
Cô ấy là nhân viên đánh máy .
 
19.複印機 fùyìnjī: máy photocopy
Vd:
複印機進紙時卡住了。
Fùyìnjī jìnzhǐ shí qiǎzhùle.
Phu in chi chin chử sứ chẻ tru lơ
Máy photocopy bị kẹt giấy.
 
20.複製 fùzhì: phục chế
Vd:
用複寫紙複製的一封信
Yòng fùxiězhǐ fùzhì de yìfēng xìn
Giung  phu xỉa chử phú chư tợ yi phâng xin
Bức thư được phục chế bằng giấy cacbon.
 
21.副本 fùběn: bản sao
Vd:
我們會印一些副本,進行分發。
Wǒmen huì yìn yìxiē fùběn, jìnxíng fēnfā.
ủa mân huây in y xia phu bẩn chin xính phân pha.
Chúng tôi sẽ in một số bản sao tiến hành phân phối .
 
22.速記 sùjì: tốc kí
VD:
我的秘書速記非常出色。
Wǒ de mìshū sùjì fēicháng chūsè.
ủa tợ mi su xu chi phây cháng chu sưa
Thư kí của tôi rất xuất sắc trong việc tốc kí.
 
23.設計 shèjì: thiết kế
VD:
這是由電腦設計的
Zhè shì yóu diànnǎoshèjì de
Chưa sư diếu ten nảo sưa chi tợ.
Cái này được thiết kế bới máy tính.
 
24.歸檔 guīdǎng: sắp xếp (hồ sơ, giấy tờ)
Vd:
簡單的文件歸檔方法
Jiǎndān de wénjiàn guīdàng fāngfǎ
Chẻn tan tợ uấn chen quay tang phang phả
Phương pháp sắp xếp tài liệu đơn giản .
 
25.檢測 jiǎncè: kiểm tra, đo lường
Vd:
他們檢測了她的血型。
Tāmen jiǎncèle tā de xuèxíng.
Tha mân chẻn xưa lơ tha tợ xuế xính
Họ đã kiểm tra nhóm máu của cô ấy.
 
26.監視 jiānshì: giám thị, theo dõi
Vd:
她受到嚴密監視
Tā shòudào yánmìjiānshì
Cô ấy bị theo dõi chặt chẽ .
 
27.換班 huànbān: đổi ca, thay kíp
Vd:
你中午換班。
nĭ zhōngwŭ huànbān
nỉ trung ủ hoan ban .
Bạn đổi ca vào buổi trưa.
 
28.輪班 lúnbān: luân phiên
VD:
可以輪班工作。
kĕyĭ lúnbāngōngzuò
khứa ỷ luấn ban cung chua
Có thể luân phiên làm việc .
 
29.值班 zhíbān: trực ban
Vd:
請你在值班室等我。
Qǐng nǐ zài zhíbānshì děng wǒ.
Chính nỉ chai trứ ban sư tấng ủa .
Mời bạn ở trong phòng trực ban đợi tôi.
 
30.退休 tuìxiū: nghỉ hưu
Vd:
我聽說你在考慮退休。
Wǒ tīngshuō nǐ zài kǎolǜ tuìxiū.
ủa thinh sua nỉ chai khảo luy thuây xiu.
Tôi nghe nói bạn đang xem xét về việc nghỉ hưu.


--------------------------------------------------------------------------------------------------

Xem thêm :  bộ tài liệu tự học tiếng trung theo chủ đề 


Tiengtrung.vn

CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2 : Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy (Tầng 4)

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Bình luận Facebook
từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng ( giản thể và phồn thể ) kèm ví dụ giúp bạn nhớ từ vựng một cách nhanh chóng
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G