Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Những từ có ích trong đời sống Bằng Tiếng Trung

22/11/2013 - 2688 lượt xem

Trợ từ được đặt ở đầu câu : 

1: Chỉ Thời Gian:

从(cóng):Từ ~ ( Điểm khởi đầu trong thời gian)=from
到(dào):Đến ( Mức đến trong thời gian)=till
离(lí):Từ ~ đến ( Khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm thời gian )=from…till
在(zài):Tại ~, vào lúc ( thời gian )=at
当(dāng):Vào lúc, khi ( Thời điểm phát sinh sự việc )=at the moment when

2: Địa điểm, phạm vi:

从(cóng):Từ ~ ( Điểm xuất phát )=from
到(dào):Đến ~ ( Điểm đến )=to
离(lí):Từ ~ đến ~ ( khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm trong không gian )=from…to
在(zài):Tại ~ ( phạm vi, địa điểm)=at
由(yóu):Từ ~ ( Điểm xuất phát )=from

3: Phương hướng:

往(wǎng):Hướng về ~, đến ~ (phương hướng, vị trí, địa điểm )=toward
向(xiàng):Từ ~ ( hướng của hành động )=toward

4: Đối tượng:

对(duì):Đối với ~ ( Đối tượng của hành động)=to
和(hé):Với, cùng với ( đối tượng )=with
跟(gēn):Cùng với ( đối tượng )=with
同(tóng):với ( đối tượng )=with
把(bǎ):Lấy ~, mang ~ ( Đối tượng của hành động = từ chỉ mục đích / Thể S+O+V+C )=let
让(ràng):Để cho, khiến ( Chủ thể của hành động = Chủ từ/ thể sai khiến )=let
被(bèi):bị, do ( Chủ thể của hành động = chủ từ/ thể bị động )=by
给(gěi):dành cho, để ( Mức khởi điểm )=for
为(wèi):vì, để cho ( Mức khởi điểm )=for


Bộ tài liệu học tiếng trung dành cho các bạn mới học

5: Một vài trường hợp khác:

用(yòng):Bởi ~=by
按照(ànzhào):Theo như ~ (Căn cứ )=according to
关于(guānyú):Về, liên quan đến ~ ( đối tượng )=about
除了(chúle):Ngoại trừ=except
连(lián):Ngay cả, đến cả ( phạm vi )=even

由于(yóuyú):Vì, do ( nguyên nhân )=because
因为(yīnwèi):Tại vì, bởi vì=because
为了(wèile):Để cho, vì ( Mục đích )=for the sake of, in order to

Động từ thể hiện khả năng quyết tâm : 

1 : Có thể ( Năng lực, khả năng )

会(huì): Có thể
※Thể hiện khả năng hoàn thành khóa học và cuộc huấn luyện = can
能(néng): Có thể ~
※Chỉ việc có năng lực, có khả năng = can, be able to.
可以(kěyǐ):Có thể làm ~
※Được cho phép, thể hiện việc có thể làm việc gì đó đã được cho phép.

2 : Muốn làm ~ ( Nguyện vọng, ý chí )

想(xiǎng):Muốn làm~=want to, would like to
要(yào): Muốn, cần
※So với từ 「想」thì từ này thể hiện ý chí mạnh hơn.=want to, need to

3 : Cần ( Đương nhiên, nghĩa vụ )

应该(yīnggāi):( Vì ~ ) nên ~, cần ~=should
得(děi):( Vì nghĩa vụ ) Phải làm ~=must


PHẠM DƯƠNG CHÂU - Việt Trung trung tâm học tiếng trung uy tín tại hà nội
Cơ sở 1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2: 
Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu giấy - Hà Nội
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực
30/10/2024 - 2222 lượt xem
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Trang
30/10/2024 - 2347 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400