Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T31: Khai giảng THỨ 2 ngày 21/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)

T32: Khai giảng THỨ 5 ngày 24/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN ( còn 03 chỗ trống)

T33: 
Khai giảng THỨ 2 ngày 04/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 ( còn 04 chỗ trống)

T34: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 17/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN ( còn 05 chỗ trống)

N77: Khai giảng THỨ 2 ngày 21/10/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT79*: Khai giảng THỨ 3 ngày 22/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 01 chỗ trống)

CT80*: Khai giảng THỨ 2 ngày 28/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)

CT81: Khai giảng THỨ 2 ngày 04/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT82: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 03/11/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN ( còn 04 chỗ trống)

CN26: Khai giảng THỨ 2 ngày 11/11/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)


Bài 10 - Đối thoại về đổi tiền

27/07/2019 - 741 lượt xem

I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG



• 小姐,你好!请问,这里能不能换钱?
xiǎojiě, nǐ hǎo! Qǐngwèn, zhèlǐ néng bùnéng huànqián?
xéo chỉa,ní hảo! Chỉnh uân,trưa lỉ nấng pu nấng hoan chén?
Chào cô, xin hỏi ở đây có thể đổi tiền không?
 
• 能,你带的是什么钱?
Néng, nǐ dài de shì shénme qián?
nấng, nỉ tai tợ sư sấn mơ chén?
Có ạ, ông muốn đổi tiền gì?
 
• 我要换美元。
Wǒ yào huàn měiyuán.
ủa dao hoan mẩy doén
Tôi muốn đổi tiền Đô La Mỹ.
 
• 你要换多少钱?
Nǐ yào huàn duōshǎo qián?
nỉ dao huan tua sảo chén?
Ông muốn đổi bao tiền?
 
• 我换五百块。
Wǒ huàn wǔbǎi kuài.
ủa hoan ủ bải khoai.
Tôi đổi 500USD
 
• 一块美元换多少外汇券?
Yīkuài měiyuán huàn duōshǎo wàihuì quàn?
y khoai mẩy doén hoan tua sảo oai huây troen?
Một USD có tỉ giá hối đoái bao nhiêu?
 
• 二二零块。
Èr'èr líng kuài.
ơ ơ lính khoai
220 đồng
 
• 你还要换什么钱?
Nǐ hái yào huàn shénme qián?
nỉ hái dao hoan sấn mơ chén?
Ông còn muốn đổi tiền gì nữa không?
 
• 我还要换台币。
Wǒ hái yào huàn táibì.
ủa hái dao hoan thái pi
Tôi còn muốn đổi thêm tiền Đài Tệ.
 
• 你要换多少?
Nǐ yào huàn duōshǎo?
nỉ dao hoan tua sảo?
Ông muốn đổi bao nhiêu?
 
• 请问,今日台币与越币兑换率是几多?
Qǐngwèn, jīnrì táibì yǔ yuè bì duìhuàn lǜ shì jǐ duō?
chỉnh uân, chin rư thái pi ủy duê pi tuây hoan luy sư chỉ tua?
Xin hỏi, hôm nay tỉ giá tiền USD đổi sang tiền Việt là bao nhiêu?
 
• 今日兑换率是一比二千。
Jīnrì duìhuàn lǜ shì yī bǐ èrqiān.
chin rư tuây hoan luy sư y pỉ ơ chén.
Tỷ giá hôm nay là 1:200
 
• 我换三百块。
Wǒ huàn sānbǎi kuài.
ủa hoan xan pải khoai
Tôi đổi 300 USD
 
• 请等一下。。。你的钱,情数看看。
Qǐng děng yīxià... Nǐ de qián, qíng shù kàn kàn.
chính tẩng y xia... nỉ tợ chén, chỉnh su khan khan.
Xin ông đợi chút. Tiền của ông đây,ông đếm lại xem đủ chưa.
 
• 好了,够了。谢谢你。
Hǎole, gòule. Xièxiè nǐ.
hảo lơ,câu lơ. xiề xiê nỉ.
Ok,đủ rồi. Cảm ơn cô
 
• 没什么。
mấy sấn mơ
Không có gì.

* Một số loại tiền tệ trên thế giới


美元 Měiyuán
mẩy doén
đô la
人民币
rénmínbì
rấn mín pi
nhân dân tệ
越盾
duê tuân
tiền Việt
台币 táibì
thái pi
tiền Đài
港币 gǎngbì
cảng pi
đô lâ Hồng Kông
日元
rư doén
yên Nhật
欧元
âu doén
đồng Euro


II. TỪ VỰNG



外汇券
oai huây chuen
hối đoái

    
 
qián
chén
tiền


 
huàn
hoan
đổi


 
金店
chin ten
cửa hàng vàng

  
 
lái
lái
đến


 

chuy
đi


 
gěi
cẩy
đưa


 

cầm


 
shù
su
đếm


 
zhǎo
trảo
tìm


 
银行 yínháng
yín háng
ngân hàng

  
 


III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP



• 钱花光了,我没钱了,我要去换钱。
qián huā guāngle, wǒ méi qiánle, wǒ yào qù huànqián.
chén hoa quang lơ, ủa mấy chén lơ, ủa dao chuy hoan chén.
Tôi tiêu hết sạch tiền rồi, không còn tiền nữa, tôi phải đi đổi tiền thôi
 
• 饭店里可以换钱啊。
Fàndiàn lǐ kěyǐ huànqián a.
phan ten lỉ khứa ỷ hoan chén a.
Ở trong khách sạn họ có đổi tiền đấy.

TẠI QUẦY LỄ TÂN CỦA KHÁCH SẠN
 
• 小姐,我要换钱。
Xiǎojiě, wǒ yào huànqián.
xéo chỉa, ủa dao hoan chén.
Chào cô, tôi muốn đổi tiền
 
• 你带的什么钱?换多少钱?
Nǐ dài de shénme qián? Huàn duōshǎo qián?
nỉ tai dợ sấn mơ chén? hoan tua sảo chén?
Anh mang loại tiền gì và đổi bao tiền?
 
• 换一千美金。请问:今日美金与越盾兑换率是几多?
Huàn yīqiān Měijīn. Qǐngwèn: Jīnrì měijīn yǔ yuè dùn duìhuàn lǜ shì jǐ duō?
hoan y chen mẩy chin. chỉnh uân : chin rư mẩy chin ủy duê tuân tuây hoan luy sư chỉ tua?
Đổi 1000 USD. Xin hỏi : hôm nay tỷ giá USD đổi sang tiền Việt là bao nhiêu?
 
• 二二零零。。。请你先填一张兑换单。
Èr'èr líng líng... Qǐng nǐ xiān tián yī zhāng duìhuàn dān.
ơ ơ lính lính... chỉnh nỉ xen thén y trâng tuây hoan tan.
2200 đồng, xin anh điền vào phiếu đổi tiền
 
• 这样写,对了吗?
Zhèyàng xiě, duìle ma?
Trưa dang xỉa, tuây lơ ma?
Điền như thế này, đúng chưa cô?
 
• 对了。
Duìle.
tuây lơ
đúng rồi
 
• 先生,这张钱太旧了,麻烦你给我换其他张的。
Xiānshēng, zhè zhāng qián tài jiùle, máfan nǐ gěi wǒ huàn qítā zhāng de.
xen sâng, trưa trang chén thai chiêu lơ, má phan nỉ cẩy ủa hoan chí tha trang tợ.
Anh ơi, tờ tiền này cũ quá, phiền anh đổi lại cho em tờ khác.
 
• OK。没事。
OK. Méishì.
Ok, mấy sư.
 
• 请你收钱。
Qǐng nǐ shōu qián.
chỉnh nỉ sâu chén.
Anh nhận tiền hộ em
 
• 够了,谢谢你。
Gòule, xièxiè nǐ.
câu lơ, xiề xiê nỉ.
đủ rồi, cảm ơn em
 
• 你还要什么的?
Nǐ hái yào shénme de?
nỉ hái dao sấn mơ dợ?
Anh còn cần gì nữa không?
 
• 不用了,谢谢你。
Bùyòngle, xièxiè nǐ.
pú dung lơ, xiề xiê nỉ.
Không cần đâu,cảm ơn em.

 
 




Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Từ vựng các loại thuốc thông dụng
Từ vựng các loại thuốc thông dụng
03/10/2019 - 4746 lượt xem
Một số câu chúc bằng tiếng hoa hay
Một số câu chúc bằng tiếng hoa hay
30/09/2019 - 35506 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G