Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T24: Khai giảng THỨ 4 ngày 28/08/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 04 chỗ trống) 

T25: Khai giảng THỨ 6 ngày 06/09/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống) 

T26: Khai giảng THỨ 3 ngày 17/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 06 chỗ trống) 

 

N75*: Khai giảng THỨ 6 ngày 30/08/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT75: Khai giảng THỨ 3 ngày 27/08/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)
 

CT76: Khai giảng THỨ 4 ngày 11/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

CT77: Khai giảng THỨ 4 ngày 17/09/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN24: Khai giảng THỨ 3 ngày 27/08/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5- 7 (còn 03 chỗ trống)


Bài 11 - Mua sắm

27/07/2019 - 314 lượt xem

I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG



• 请问,靠近这里儿有市场吗?
qǐngwèn, kàojìn zhè lǐr yǒu shìchǎng ma?
chỉnh uân, khao chin trưa lỉ giẩu sư chảng ma?
Xin hỏi,gần đây có cái chợ nào không? 
 
• 有啊,对面有一个。
Yǒu a, duìmiàn yǒu yīgè.
giẩu a, tuây men giẩu y cưa.
Có đấy, đối diện chỗ chúng ta có một cái chợ đấy.
 
• 你要买什么东西?
Nǐ yāomǎi shénme dōngxī?
nỉ dao mải sấn mơ tung xi?
Chị muốn mua đồ gì?
 
• 我要买几件衣服和一点儿水果。
Wǒ yāomǎi jǐ jiàn yīfú hé yīdiǎnr shuǐguǒ.
ủa dao mải chỉ chen y phú hứa y tẻn suấy của.
tôi muốn mua mấy bộ quần áo và một ít hoa quả.
 
• 水果店靠近衣服市场。你来对面就看到。
Shuǐguǒ diàn kàojìn yīfú shìchǎng. Nǐ lái duìmiàn jiù kàn dào.
suấy của ten khao chin y phú sư chảng, nỉ lái tuây men chiêu khan tao.
Cửa hàng hoa quả ngay gần chợ quần áo. Chị đi đến đối diện là nhìn thấy
 
• 谢谢你。
Xièxiè nǐ.
xiề xiê nỉ.
Cảm ơn anh.

 
Tại cửa hàng hoa quả
 
• 小姐,请问桃子多少钱一公斤?
Xiǎojiě, qǐngwèn táozi duōshǎo qián yī gōngjīn?
xéo chỉa, chỉnh uân tháo chư tua sảo chén y cung chin?
Cô ơi, đào bao tiền 1 kg?
 
• 十块。
Shí kuài.
sứ khoai
10 đồng
 
• 我要一公斤桃子,两公斤苹果。
Wǒ yào yī gōngjīn táozi, liǎng gōngjīn píngguǒ.
ủa dao y cung chin tháo chư, lẻng cung chin pính của.
Tôi muốn 1kg đào, 2kg táo
 
• 桃子:十块,苹果:三十块。总共:四十块。
Táozi: Shí kuài, píngguǒ: Sānshí kuài. Zǒnggòng: Sìshí kuài.
tháo chư : sứ khoai,pính của : xan sứ khoai. Chủng cung : xư sứ khoai
Đào 10 đồng, táo 30 đồng. Tổng cộng 40 đồng
 
• 好的。谢谢你。
Hǎo de. Xièxiè nǐ.
hảo tợ. xiề xiê nỉ
Được rồi, cám ơn cô.

Tại cửa hàng quần áo
 
• 先生,这件连衣裙有什么号码?
Xiānshēng, zhè jiàn liányīqún yǒu shé me hàomǎ?
xen sâng, trưa chen lén y chuýn  giẩu sấn mơ hao mả?
Em ơi, cái váy này có mấy cỡ?
 
• 有四个号码:S,M,L,XL。
Yǒu sì gè hàomǎ:S,M,L,XL.
giẩu xư cưa hao mả : S,M,L,XL
Có 4 cỡ : S,M,L,XL
 
• 有什么颜色?
Yǒu shén me yánsè?
giẩu sấn mơ dán xựa?
Có mấy màu?
 
• 三个颜色:红色,白色,黑色。
Sān gè yánsè: Hóngsè, báisè, hēisè.
xan cưa dán sựa : húng xựa, pái xựa, hây xựa.
có 3 màu : đỏ,trắng,đen
 
• 你要什么颜色的?
Nǐ yào shénme yánsè de?
nỉ dao sấn mơ dán xựa tợ?
Chị muốn mua màu gì?
 
• 我喜欢白色的。
Wǒ xǐhuān báisè de.
ủa xỉ hoan pái xưa tợ.
Tôi muốn mua màu trắng.
 
• 给你这件。
Gěi nǐ zhè jiàn.
cẩy nỉ trưa chen.
Đây chị xem đi
 
• 这件太小的了,还给我M码。
Zhè jiàn tài xiǎo dele, hái gěi wǒ M mǎ.
trưa chen thai xẻo dơ lơ, hái cẩy ủa M mả.
Bộ này hơi nhỏ, lấy cho chị cỡ M
 
• 对不起,白色没有M号吗.
Duìbùqǐ, báisè méiyǒu M hào ma.
tuây pu chỉ, pái xưa mấy giẩu M hao mả.
Xin lỗi, màu trắng không còn cỡ M.
 
• 你要红色的吗?
Nǐ yào hóngsè de ma?
nỉ dao húng xưa dợ ma?
Chị xem màu đỏ có được không?
 
• OK。我能式吗?看合适不合适?
OK. Wǒ néng shì ma? Kàn héshì bù héshì?
Ok, ủa nấng sư ma? khan hứa sư pu hứa shi?
Ok, tôi có thể thử được không? Xem có hợp với tôi không?
 
• 好的,没问题。
Hǎo de, méi wèntí.
hảo dơ, mấy uân thí.
Vâng, chị cứ thử đi
 
• 谢谢你。
Xièxiè nǐ.
xiề xiê nỉ
cảm ơn em


II. TỪ VỰNG



桃子 táozi
tháo chư
đào

  
 
苹果
pính của
táo

  
 
jīn
chin
cân(1/2kg)


 
衣服 yīfú
y phú
quần áo

  
 
连衣裙
lén y chuýn
váy liền áo

    
 
水果 shuǐguǒ
suấy của
hoa quả

  
 

Ghi chú : Nên mặc cả thế nào khi đi mua sắm tại Trung Quốc ?

Ví dụ :


• 太贵了,便宜一点儿。
tài guìle, piányí yīdiǎnr.
thai cuây lơ, pén yi yi tẻn.
Hơi đắt, bớt nữa đi
 
• 太贵了,可以便宜一点儿吗?
Tài guìle, kěyǐ piányí yīdiǎnr ma?
thai cuây lơ, khứa ỷ pén y y tẻn ma?
Hơi đắt, có thể rẻ hơn một chút không?


III. HỘI THOẠI



• 请问:这双鞋多少钱?
qǐngwèn: Zhè shuāng xié duōshǎo qián?
chỉnh uân : trưa soang xía tua sảo chén?
xin hỏi, đôi giầy này bao nhiêu tiền?
 
• 一百块。
Yībǎi kuài.
y pải khoai
100 tệ
 
• 什么颜色?什么号码?
Shénme yánsè? Shénme hàomǎ?
sấn mơ dén xưa? sấn mơ hao mả?
Có màu gì ? có những cỡ nào?
 
• 黑色跟红色:从三十五号到四十四号。
Hēisè gēn hóngsè: Cóng sānshíwǔ hào dào sìshísì hào.
hây xựa cân húng xựa. Chúng xan sứ ủ hao tao sư sứ sư hao.
Có hai màu đen và đỏ, có từ cỡ 35-40
 
• 给我看黑色,三十七号。
Gěi wǒ kàn hēisè, sānshíqī hào.
cẩy ủa khan hây xựa, xan sứ chi hao
Cho tôi xem màu đen, cỡ 37
 
• 给你这双。
Gěi nǐ zhè shuāng.
cẩy nỉ trưa soang
Chị xem đi
 
• 黑色看起来太老,拿给我红色看看。
Hēisè kàn qǐlái tài lǎo, ná gěi wǒ hóngsè kàn kàn.
hây xựa khan chỉ lái thai lảo, ná cẩy ủa húng xựa khan khan
Màu đen nhìn hơi già, đưa tôi màu đỏ xem sao
 
• 是。。。你穿红色看起来很年轻。
Shì... Nǐ chuān hóngsè kàn qǐlái hěn niánqīng.
Sư... nỉ truan húng xựa khan chỉ lái hẩn nén chinh.
Vâng... chị đi màu đỏ nhìn trẻ trung
 
• 一百块太贵,可以便宜一点儿吗?七十块吧。
Yībǎi kuài tài guì, kěyǐ piányí yīdiǎnr ma? Qīshí kuài ba.
y pải khoai thai cuây, khứa ỷ pén y y tẻn ma? chi sứ khoai pa.
Giá 100 tệ hơi đắt, cô bớt giá đi được không? Giá 70 tệ / đôi nhé
 
• 七十块买不了,算吧,八十块卖给你。
Qīshí kuài mǎi bùliǎo, suàn ba, bāshí kuài mài gěi nǐ.
chi sứ khoai mải pu lẻo, xoan pa, pa sứ khoai mai cẩy nỉ.
Giá đó không được đâu chị ơi, thôi lấy chị 80 tệ
 
• 好的,给我一双红色。
Hǎo de, gěi wǒ yīshuāng hóngsè.
hảo tợ, cẩy ủa y soang húng xựa.
Được rồi, lấy cho tôi đôi màu đỏ.
 
• 好的。
hảo tợ
Vâng

 




Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G