Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Học tiếng Trung về chủ đề bệnh tật

13/08/2013 - 33227 lượt xem

Trung tâm tiếng trung tiengtrung.vn xin gửi đến các bạn bài tổng hợp

từ vựng chủ đề các loại bệnh trong tiếng Trung
 

hoc-tieng-trung-ve-chu-de-benh-tat
 
 

1.Bệnh cấp tính
急性病
jíxìngbìng

2. Bệnh mãn tính
慢性病 
mànxìngbìng

3. Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc
接触传染病  
jiēchù chuánrǎn bìng

4. Bệnh nghề nghiệp
职业病 
zhíyèbìng

5. Bệnh tâm thần
精神病
 jīngshénbìng

6. Bệnh bội nhiễm
并发症
bìng fā zhèng

7. Di chứng
后遗症
Hòu yí zhèng

8. Bệnh tái phát
复发性疾病
 fùfā xìng jíbìng

9. Nhiều bệnh, tạp bệnh
多发病 
duō fābìng

10. Bệnh thường gặp
常见病 
chángjiàn bìng

11. Bệnh bẩm sinh
先天病
xiāntiān bìng

12. Bệnh lây lan
流行病 
liúxíng bìng

13. Bệnh về máu
血液病 
xiěyè bìng

14. Bệnh da, ngoài da
皮肤病
pífū bìng

15. Bệnh ký sinh trùng
寄生虫病 
jìshēng chóng bìng

16. Bệnh truyền nhiễm qua không khí
空气传染病 
kōngqì chuánrǎn bìng

17. Bệnh phụ nữ
妇女病 
fùnǚbìng

18. Đau dạ dày
胃病 
wèibìng

19. Bệnh tim
心脏病 
xīnzàng bìng

20. Bệnh gan
肝病 
gānbìng

21. Bệnh thận
肾脏病
Shènzàng bìng

22. Bệnh phổi
肺病 
fèibìng

23. Bệnh nặng
重病 
zhòngbìng

24. Ốm vặt
小病 
xiǎo bìng

25. Cảm cúm
流行感胃 
liúxíng gǎn wèi

26. Bệnh sốt rét
疟疾 
nüèjí

27. Bệnh kiết lị
痢疾 
lìjí

28. Lị nhiễm khuẩn
菌痢
Jùn lì

29. Bệnh thương hàn
伤寒
 shānghán

30. Bệnh bạch hầu
白喉 
báihóu

31. Bệnh sởi
麻疹 
mázhěn

32. Bệnh viêm não b
乙型脑炎 
yǐ xíng nǎo yán

33. Viêm mũi
鼻炎 
bíyán 

34. Viêm khí quản
气管炎 
qìguǎn yán

35. Viêm phế quản (cuống phổi)
支气管炎 
zhīqìguǎn yán

36. Viêm phổi
肺炎 
fèiyán

37. Viêm màng phổi
胸膜炎
Xiōngmóyán

38. Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên
食道炎 
shídào yán

39. Viêm dạ dày
胃炎
Wèiyán

40. Viêm ruột
肠炎
 cháng yán

41. Viêm ruột kết
结肠炎  
jiécháng yán

42. Viêm ruột thừa
阑尾炎 
lánwěiyán

43. Viêm phúc mạt
腹膜炎  
fùmóyán

44. Viêm tuyến tụy
胰腺炎 
yíxiàn yán

45. Viêm khớp
关节炎  
guānjié yán

46. Thấp khớp
风湿性关节炎 
 fēngshī xìng guānjié yán

47. Viêm đường tiết niệu
尿道炎  
niàodào yán

48. Viêm bàng quang
膀胱炎  
pángguāng yán

49. Viêm hố chậu
盆腔炎  
pénqiāng yán

50. Viêm âm đạo
阴道炎  
yīndào yán

51. Viêm tuyến vú
乳腺炎
Rǔxiàn yán

52. Viêm màng não
脑膜炎  
nǎomó yán

53. Viêm màng tủy, não
脑脊髓膜炎 
nǎo jǐsuǐ mó yán

54. Quai bị
腮腺炎 
sāixiàn yán

55. Viêm tai giữa
中耳炎 
zhōng ěryán

56. Viêm lỗ tai
耳窦炎  
ěr dòu yán

57. Viêm khoang miệng
口腔炎  
kǒuqiāng yán

58. Viêm amiđan
扁桃体炎  
biǎntáotǐ yán

59. Viêm thanh quản
喉炎 
hóu yán

60. Viêm hầu
咽炎 
yānyán

61. Viêm họng
咽峡炎 
yān xiá yán

62. Viêm kết mạc
结膜炎 
jiémó yán

63. Viêm túi mật
胆囊炎
Dǎnnáng yán

64. Bệnh hen suyễn
哮喘
xiāochuǎn

65. Bệnh tràn dịch màng phổi
肺水肿 
fèi shuǐzhǒng

66. Bệnh dãn phế quản
肺气肿 
fèi qì zhǒng

67. Sưng phổi có mủ
肺脓肿  
fèi nóngzhǒng

68. Tức ngực khó thở
气胸

qì xiōng

69. Bệnh nhiễm bụi phổi
矽肺

xī fèi

70. Viêm dạ dày và ruột
胃肠炎

wèi cháng yán

71. Viêm loét dạ dày
胃溃炎

wèi kuì yán

72. Viêm loét, thủng dạ dày
溃疡穿孔

kuìyáng chuānkǒng

73. Sa dạ dày
胃下垂

wèixiàchuí

74. Dãn nở dạ dày
胃扩张

wèi kuòzhāng

75. Xuất huyết đường tiêu hóa
消化道出血

xiāohuà dào chūxiě

76. Sỏi mật
胆囊结石

dǎnnáng jiéshí

77. Sơ gan
肝硬变

gān yìng biàn

78. Tắc ruột
肠梗阻

cháng gěngzǔ

79. Sỏi thận
肾石

shèn shí

80. Sỏi bàng quang
膀胱结石

pángguāng jiéshí

81. Xuất huyết đường tiết niệu
尿道出血

niàodào chūxiě

82. Bí đái
尿闭

niào bì

83. Đái són
遗尿

yíniào

84. Bệnh urê huyết
尿毒症

niàodú zhèng

85. Sa dạ con
子宫脱落

zǐgōng tuōluò

86. Kinh nguyệt không đều
月经不调

yuèjīng bù tiáo

87. Hành kinh đau bụng
痛经

tòngjīng

88. Đẻ non
早产

zǎochǎn

89. Sẩy thai
流产

liúchǎn

90. Đẻ ra thai nhi bị chết
死产

sǐ chǎn

91. Thai ngược
胎位不正

tāiwèi bùzhèng

92. U lành
良性肿瘤

liángxìng zhǒngliú

93. U ác
恶性肿瘤

èxìng zhǒngliú

94. Ung thư phổi
肺癌

fèi ái

95. Ung thư hạch bạch huyết
淋巴流

línbā liú

96. U não
脑肿瘤

nǎo zhǒngliú

97. Ung thư xương
骨肿瘤

gǔ zhǒngliú

98. Ung thư dạ dày
胃癌

wèi ái

99. Ung thư thực quản
食道癌

shídào ái

100. Ung thư gan
肝癌

gān ái

101. Ung thư vú
乳癌

rǔ ái

102. Ung thư tử cung
子宫癌

zǐgōng ái

103. Ung thư cơ
肉瘤

ròuliú

104. Ung thư huyết quản
血管瘤

xiěguǎn liú

105. Ung thư các tuyến (mồ hôi)
腺瘤

xiàn liú

106. U xơ
纤维瘤

xiānwéi liú

107. Tiền ung thư
早期癌

zǎoqí ái

108. Ung thư lan tỏa
癌扩散

ái kuòsàn

109. Ung thư di căn
转移性癌

zhuǎnyí xìng ái

110. Bệnh sa bìu dái, sa đì
疝气

shànqì

111. Thoát vị bẹn
腹股沟疝

fùgǔgōu shàn

112. Suy nhược thần kinh
神经衰弱

shénjīng shuāiruò

113. Chứng rối loạn thần kinh chức năng
神经官能症

shénjīng guānnéng zhèng

114. Chứng đau nửa đầu
偏头痛

piān tóutòng

115. Đau đôi thần kinh não thứ 5
三叉神经痛

sānchā shénjīng tòng

116. Đau thần kinh tọa
坐骨神经痛
zuò gǔ shén jīng tòng

117. Huyết áp cao
高血压

gāo xiěyā

118. Huyết áp thấp
低血压

dī xiěyā

119. Xơ vữa động mạch
动脉硬化

dòngmài yìnghuà

120. Bệnh tim đau thắt, tim co thắt
心绞痛

xīnjiǎotòng

121. Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt
心力衰竭

xīnlì shuāijié

122. Cơ tim tắc nghẽn
心肌梗塞

xīnjī gěngsè

123. Bệnh tim bẩm sinh
先天性心脏病

xiāntiān xìng xīnzàng bìng

124. Bệnh thấp tim
风湿性心脏病

fēngshī xìng xīnzàng bìng

125. Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành
冠心病

guàn xīnbìng

126. Bệnh máu chậm đông
血友病

xiě yǒu bìng

127. Bệnh nhiễm trùng máu
败血病

bài xiě bìng

128. Ung thư máu
白血病

báixiěbìng

129. Thiếu máu
贫血

pínxiě

130. Thiếu máu ác tính
恶性贫血

èxìng pínxiě

131. Trúng gió, trúng phong
中风

zhòngfēng

132. Say nắng
中暑

zhòngshǔ

133. Bán thân bất toại
半身不遂

bànshēnbùsuí

134. Xuất huyết não
脑出血

nǎo chūxiě

135. Bệnh ký sinh trùng
寄生虫病

jìshēng chóng bìng

136. Bệnh giun móc
钩虫病

gōu chóng bìng

137. Bệnh giun đũa
锥虫病

zhuī chóng bìng

138. Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người
血吸虫病

xuèxīchóng bìng

139. Bệnh giun kim
丝虫病

sī chóng bìng

140. Bệnh giun đũa
蛔虫病

huíchóng bìng

141. Bệnh dịch hạch
鼠疫

shǔyì

142. Bệnh nổi đơn (nổi mề đay)
丹毒

dāndú

143. Bệnh dại
狂犬病

kuángquǎnbìng

144. Bệnh dịch tả
霍乱

huòluàn

145. Bệnh uốn ván
破伤风 
pò shāngfēng

146. Bệnh sinh dục
性病

xìngbìng

147. Bệnh giang mai
梅毒

méidú

148. Bệnh lậu
淋病

lìnbìng

149. Bệnh phù chân
脚气病

jiǎoqì bìng

150. Bệnh than
黑热病

hēirèbìng

Xem thêm : học tiếng Trung theo chủ đề 1000 câu chuyện 

151. Bệnh béo phì
肥胖病

féipàng bìng

152. Bệnh gù
佝偻病

gōulóubìng

153. Bệnh vòng kiềng
罗圈腿

luóquāntuǐ

154. Bệnh nấm ngoài da

xuǎn

155. Bệnh nấm da trâu
牛皮癣

niúpíxuǎn

156. Mụn ghẻ
疥疮

jièchuāng

157. Bệnh nẻ do lạnh
冻疮

dòngchuāng

158. Bệnh trĩ
痔疮

zhìchuāng

159. Trĩ nội
内痔

nèizhì

160. Trĩ ngoại
外痔

wàizhì

161. Mụn cơm

yóu

162. Bệnh chai chân
鸡眼

jīyǎn

163. Bệnh ngứa
湿疹

shīzhěn

164. Hói đầu
秃头

tūtóu

165. Bệnh chốc đầu
瘌痢头

là lì tóu

166. Bệnh mề đay
风疹快

fēngzhěn kuài

167. Ghẻ

jiē

168. Vết bỏng
烫伤

tàngshāng

169. Bong gân
扭伤

niǔshāng

170. Trật khớp
脱臼

tuōjiù

171. Gãy xương
骨折

gǔzhé

172. Bỏng
烧伤

shāoshāng

173. Vết thương do súng đạn gây ra
枪伤

qiāng shāng

174. Vết thương do dao chém
刀伤

dāo shāng

175. Bị thương
受伤

shòushāng

176. Bầm tím (do bị đè, bị đập)
挫伤

cuòshāng

177. Chấn thương
创伤

chuāngshāng

178. Ngộ độc thức ăn
食物中毒

shíwù zhòngdú

179. Cận thị
近视眼

jìnshì yǎn

180. Viễn thị
远视眼

yuǎnshì yǎn

181. Mù màu
色盲

sèmáng

182. Quáng gà
夜盲

yèmáng

183. Mắt loạn thị
散光

sànguāng

184. Bệnh tăng nhãn áp
青光眼

qīngguāngyǎn

185. Bệnh đau mắt hột
沙眼

shāyǎn

186. Bệnh đục thủy tinh thể
白内障

báinèizhàng

187. Sứt môi
兔唇

tùchún

188. Sâu răng
蛀牙

zhùyá

189. Viêm lợi, nha chu viêm
牙周炎

yá zhōu yán

190. Chảy máu chân răng
牙龈出血

yáyín chūxiě

học tiếng trung online hiệu quả

Bài viết lên quan : Các chủ đề tự học tiếng Trung
 

-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595

 

 

 
 
 
 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400