Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 09/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGOẠI TÌNH

18/05/2018 - 7437 lượt xem
Hôm nay, Tiengtrung.vn - trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội sẽ giới thiệu với các bạn chủ đề ngoại tình, một chủ đề cực hot trong cuộc sống hiện tại. Giúp các bạn nắm rõ từ vựng tiếng trung chủ đề ngoại tình, tiengtrung.vn đã lấy đầy đủ ví dụ, chữ giản thể, phổn thể và phiên âm bồi để giúp chúng ta nắm rõ nhất cấu trúc từ vựng, câu cú. Bây giờ chúng ta cùng vào bài học nhé

Mọi người tải bài học hôm nay file WORD và PDF dưới cùng nhé cả nhà !!!

từ vựng tiếng trung chủ đề ngoại tình
 
1. Ngoại tình: 外遇/外遇Wàiyù / guai uy
我没有外遇  /我沒有外遇
wŏ méiyŏu wàiyù
ủa mấy giẩu guai uy
tôi không ngoại tình
 
2. Ngoại tình: 婚外恋/婚外戀hūnwàiliàn/ huân guai liên
他和他秘书有了婚外恋。/  他和他秘書有了婚外戀。
tā hé tā mìshū yŏu le hūnwàiliàn
tha khứa tha mi su giẩu lơ huân guai liên
anh ta đã ngoại tình với thư kí của anh ta
 
3. Bị cắm sừng: 戴绿帽子/戴綠帽子dàilǜmào zi/ tai luy mao
妻子给他戴绿帽子了。/  妻子給他戴綠帽子了
qīzi gĕi tā dàilǜmàozi le
tri chự cẩy tha tai luy mao lơ
vợ đã cắm sừng anh ta
 
4. Mập mờ, ám muội: 暧昧/曖昧àimèi/ ai mây
他态度暧昧不明。/  他態度曖昧不明。
tā tàidù àimèi bùmíng
tha thai tu ai mây bu mính
thái độ anh ta mập mờ không rõ
 
5. Hồ ly tinh: 狐狸精/狐狸精húlíjīng/ hú lí chinh
玛丽是个狐狸精。  /瑪麗是個狐狸精。
mălì shì gè húlíjīng
mả li sư cưa hú lí chinh
mary là 1 con hồ ly tinh
 
6. Kẻ thứ 3: 第三者 dì sān zhe/ ti san chưa
你让我成为了第三者! /你讓我成為了第三者!
nĭ ràng wŏ chéngwéi le dìsānzhĕ
nỉ rang ủa trấng guấy lơ ti san chửa
anh đã khiến tôi trở thành kẻ thứ 3!
 
7. Bỏ nhà theo trai: 私奔 sībēn/ sư bân
她与情人私奔了。/  她與情人私奔了
tā yŭ qíngrén sībēn le
tha ủy trính rấn sư bân lơ
cô ta cùng tình nhân bỏ đi rồi
 
8. Cãi nhau: 争吵/爭吵zhēngchǎo/ trâng trảo
他们因孩子的名字而争吵。  /他們因孩子的名字而爭吵
Tāmen yīn háizi de míngzi ér zhēngchǎo.
Tha mân in hái chự tợ mính chư ó trâng trảo
Họ vì tên của con mà cãi nhau
 
9. Ghen/ đánh ghen: 吃醋 chīcù/ trư tru
你吃醋了。 
nĭ chīcù le
nỉ trư tru lơ
em ghen rồi
 
10. Chen chân: 插足 chāzú/ tra chú
因为第三者插足,他们分手了。  /因為第三者插足,他們分手了。
Yīnwèi dìsānzhěchāzú,tāmen fēnshǒule.
In guây ti san chửa tra chú, tha mân phân sẩu lơ
Bởi vì kẻ thứ 3 chen chân, họ chia tay rồi
 
11. Đánh lộn: 打架 dǎjià/ tả cha
街上有人在打架。 
Jiēshàng yǒu rén zài dǎjià.
Chia sang giẩu rấn chai tả cha
Trên đường có người đang đánh lộn
 
12. Phản bội: 背叛 bèipàn/ bây phan
他背叛了婚约,娶了另外一个女孩。
他背叛了婚約,娶了另外一個女孩。
Tā bèipànle hūnyuē, qǔle lìngwài yígè nǚhái.
Tha bây phan lơ huân giuê, trủy lơ linh guai í cưa nủy hái
Anh ta phản bội lại hôn ước, lấy 1 người con gái khác


Xem thêm : 1000 chủ đề học tiếng trung cấp tốc
                    tổng hợp ngữ pháp tiếng trung
 
13. Thông dâm: 通奸/通姦tōngjiān/ thông chiên
这是通奸。/這是通姦 
zhè shì tōngjiān
chưa sư thông chiên
đây là thông dâm
 
14. Đa tình: 花心 huāxīn/ khoa xin
请不要太花心了,好吗?/   請不要太花心了,好嗎?
qĭng bùyào tài huāxīn le hăo ma
trỉnh bú giao thai khoa xin lơ hảo ma
làm ơn đừng quá đa tình, được không?

15. Lừa dối: 欺骗/欺騙qīpiàn/ tri phiên
他不止一次欺骗我。  /他不止一次欺騙我。
Tā bùzhǐ yícì qīpiàn wǒ.
Tha bu trỉ í chư tri phiên ủa
Anh ta không chỉ lừa dối tôi 1 lần
 
16. Ly hôn: 离婚/離婚  líhūn/ lí huân
我们离婚吧。/   我們離婚吧。
Wǒmen líhūn bā
ủa mân lí huân ba
Chúng ta ly hôn đi
 
17. Không chung thủy: 不专一/不專一bù zhuān yī/ bu truan y
你的丈夫像你一样不专一吗?  
你的丈夫像你一樣不專一嗎?
nĭ de zhàngfū xiàng nĭ yīyàng bù zhuānyī ma
nỉ tơ trang phu xeng nỉ y giang bu truan y ma
chồng của bạn hình như không chung thủy giống bạn à ?
 
18. Oán giận: 怨恨 yuànhèn/ giuen hân
他怨恨地看着她。/   他怨恨地看著她。
Tā yuànhèn de kànzhe tā.
Tha giuen huân tơ khan trơ tha
Anh ta oán giận nhìn cô ấy
 
19. Trả thù: 报复/報復bàofù/ bao phu
我一定会报复他的。/   我一定會報復他的。
Wǒ yídìnghuì bàofù tā de.
ủa í tinh khây bao phu tha tơ
Tôi nhất định sẽ báo thù anh ta
 
20. người chồng phụ bạc: 负心郎/負心郎fùxīn láng/ phu xin láng
他是个负心郎。/  他是個負心郎
tā shì gè fùxīnláng
tha sư cưa phu xin láng
anh ta là 1 người phụ bạc
 
21. Vượt quá giới hạn: 出轨/出軌chūguǐ/ tru quẩy
她出轨了/  她出軌了
tā chūguĭ le
tha tru quẩy lơ
cô ấy vượt qua giới hạn rồi
 


Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 - 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
https://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
https://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1

1000 VIDEO TỰ HỌC TIẾNG TRUNG :

https://www.youtube.com/user/phamduongchau2/videos

Link tải xuống bài học " từ vựng tiếng trung chủ đề ngoại tình " bản Word và PDF => Tải xuống
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH
29/07/2018 - 529 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400