Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

🎁ĐỢT SALE 50% CUỐI CÙNG TRONG NĂM🎁

XEM CÁC SẢN PHẨM ĐƯỢC GIẢM GIÁ -> ẤN VÀO ĐÂY

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T94: Khai giảng THỨ 6 ngày 15/02/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

 

T95: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 24/02/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T96: Khai giảng THỨ 3 ngày 05/03/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

N69 : Khai giảng THỨ 3 ngày 12/02/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT58*:  Khai giảng THỨ 6 ngày 15/02/2019 lịch học 19h45 - 21h15  thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT59:  Khai giảng THỨ 5 ngày 21/02/2019 lịch học 17h50 - 19h20  thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT60:  Khai giảng THỨ 2 ngày 04/03/2019 lịch học 17h50 - 19h20  thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)


CN19: Khai giảng THỨ 5 ngày 21/02/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 09 chỗ trống)

Cách dùng 不 và 没

16/06/2014 - 3665 lượt xem
Cách dùng 不 và 没

Cách dùng 不 và 没
 


Cách dùng 不 và 没 khi học tiếng trung quốc 不 và 没 đều có nghĩa là không, nhưng nếu xét về mặt ý nghĩa thì có sự khác nhau 
 
+Chữ 不 thường dùng để phủ định những sự việc trong hiện tại và tương lai hoặc những sự thật hiển nhiên, còn chữ 没 dùng để phủ định sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
VD: 我明天不会去看电影。(tương lai)
昨天晚上我没洗澡就去睡觉了。(quá khứ)
 
+Chữ 不 dùng trong những câu biểu thị ý cầu khiến, thường là 不要,不用…….
VD:不要走!等等我!
 
+Chữ 没 dùng để phủ định bổ ngữ kết quả:
VD:我没吃完饭。
Mình thì tạm giải thích thế này, không biết có đúng không.
 
1. đều có nghĩa là “không”, tuy nhiên:
不 + 动词: dịch là “không”
没 + 动词:dịch là “chưa”
Ví dụ:
他不来:anh ấy không đến
他没来:anh ấy chưa đến
我不吃饭: Tôi không ăn cơm
我没吃饭: Tôi chưa ăn cơm
 
2. 没 dùng để phủ định của “有”
没+ 有–〉không có
没有+ 动词:Chưa
没有+ 名词:Không
我没有毕业: Tôi chưa tốt nghiệp
我没有男朋友: Tôi không có người yêu (bạn trai), (tuy nhiên câu này cũng có thể hiểu là chưa có).
 
Không phải cứ có chữ 没 là sẽ dịch là chưa, như trong câu 昨天他没来上课。(câu này phải dịch là hôm qua anh ta không đi học, chứ làm sao dịch là hôm qua anh ta chưa đi học được?)

Tham gia ngay lớp 
Học tiếng trung online cùng vua tiếng Trung youtube
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
28/06/2018 - 905 lượt xem
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
11/06/2018 - 22322 lượt xem
Từ nối trong tiếng Trung
Từ nối trong tiếng Trung
12/04/2018 - 10950 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400