Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Cách sử dụng của từ "吗" trong tiếng Trung

10/12/2013 - 2186 lượt xem


Cách sử dụng của từ "吗" trong tiếng Trung

Cách dùng từ 吗

一. 是非问句 - Câu hỏi thị phi



a. 肯定形式句子 +  
kěn dìng xíng shì jù zǐ + ma 
Câu khẳng định +  

1. 你是去开会吗?
nǐ shì qù kāi huì ma ? 
Có phải cậu đi họp không? 

2. 你会说中文吗? 
nǐ huì shuō zhōng wén ma ? 
Cậu biết nói tiếng Trung không? 

b. 否定形式 +  
fǒu dìng xíng shì + ma 
Câu phủ định +  

1. 你不认识她吗? =(我以为你认识他) 
nǐ bú rèn shí tā ma ? = (wǒ yǐ wéi nǐ rèn shí tā ) 
Bạn không quen cô ấy à ? = (tôi tưởng cậu quen cô ấy). 

2. 你不会游泳吗? =(我以为你会游泳) 
nǐ bú huì yóu yǒng ma ? = (wǒ yǐ wéi nǐ huì yóu yǒng ) 
Bạn không biết bơi à? = (tôi tưởng bạn biết bơi). 

3. 你不爱她吗? =(我以为你爱他) 
nǐ bú ài tā ma ? = (wǒ yǐ wéi nǐ ài tā ) 
Bạn không yêu cô ấy à ? = (tôi tưởng bạn yêu cô ấy). 


Nếu ở xa hay không có thời gian đến lớp học các bạn có thể tham khảo khóa học tiếng trung giao tiếp online của trung tâm


二. 反句.- Câu hỏi, hỏi ngược lại



常带有责备,质问,辩解语气,常与不是,还不,还,没,不,岂 不就是,难道,莫非等词语连用。 
cháng dài yǒu zé bèi ,zhì wèn ,biàn jiě yǔ qì ,cháng yǔ bú shì ,hái bú ,hái ,méi ,bú ,qǐ ,bú jiù shì ,nán dào ,mò fēi děng cí yǔ lián yòng . 
Thường mang nghĩa trách bác, trất vẫn, biện giải. Thường dùng với 不是,还不,还,没,不,岂,不就是,难道,莫非。 

1. 你整天打工,还像个学生吗? (责备)。
nǐ zhěng tiān dǎ gōng ,hái xiàng gè xué shēng ma ? (zé bèi ). 
Cậu đi làm cả ngày, có còn giống học sinh không? (trách bác) 

2. 我没告诉你吗?这个东西你不能动! (质问)
wǒ méi gào sù nǐ ma ?zhè gè dōng xī nǐ bú néng dòng ! (zhì wèn ) 
Tôi không nói với bạn sao? cái này bạn không được động vào. (trất vấn) 

3. 难道老板错误的决定,员工也要接受吗? (质问) 
nán dào lǎo bǎn cuò wù de jué dìng ,yuán gōng yě yào jiē shòu ma ? (zhì wèn ) 
Chẳng lẽ ông chủ quyết định sai, nhân viên cũng phải chịu sao? (trất vấn) 

4. 我不是已经向妳道歉了吗? (辩解)。 
wǒ bú shì yǐ jīng xiàng nǐ dào qiàn le ma ? (biàn jiě ). 
Không phải là tôi đã xin lỗi với bạn rồi sao? (biện giải) 

5. 你这样做岂不是让我为难吗? (责备)
nǐ zhè yàng zuò qǐ bú shì ràng wǒ wéi nán ma ? (zé bèi ) 
Bạn làm như vậy khác nào gây khó dễ cho tôi? (trất vấn) 

6. 不就是两百块钱的衣服吗?赔你就是了! (辩解) 
bú jiù shì liǎng bǎi kuài qián de yī fú ma ? péi nǐ jiù shì le ! (biàn jiě ) 
Không phải áo 200 đồng à ? đền bạn là được chứ gì (biện giải).


Chúc các bạn hoc tieng trung hiệu quả


 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
28/06/2018 - 654 lượt xem
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
11/06/2018 - 20409 lượt xem
Từ nối trong tiếng Trung
Từ nối trong tiếng Trung
12/04/2018 - 7791 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400