Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cấu trúc chữ you « 有 » 字取 trong tiếng Trung

21/10/2013 - 6594 lượt xem

tiengtrung.vn Trung tâm tiếng trung tại Hà Nội xin gửi đến các bạn bài ngữ pháp

Cấu trúc chữ /Yǒu/ « 有 » 字取 trong tiếng Trung


Cấu trúc chữ /Yǒu/ « 有 » 字取 trong tiếng Trung


CẤU TRÚC 6: « 有 » 字取 (câu có chữ 有)

Cách dùng:
1* Ai có cái gì (→ sự sở hữu):
我有很多中文书。Tôi có rất nhiều sách Trung văn. /Wǒ yǒu hěnduō zhōngwén shū/

2* Cái gì gồm có bao nhiêu:
一年有十二个月, 亐十二个星朏。一星朏有七天。Một năm có 12 tháng, 52 tuần lễ. Một tuần có bảyngày. /Yī nián yǒu shí'èr gè yuè, yú shí'èr gè xīng fěi. Yī xīng fěi yǒu qītiān/

 















3* Hiện có (= tồn tại) ai/cái gì:
屋子里没有人。Không có ai trong nhà. /Wūzi lǐ méiyǒu rén/
图乢馆里有很多乢, 也有很多杂忈呾画报。
/Tú gài guǎn li yǒu hěnduō gài, yěyǒu hěnduō zá rén dá huàbào/
Trong thư viện có rất nhiều sách, cũng có rất nhiều tạp chí và báo ảnh. 

4* Dùng kê khai (liệt kê) xem có ai/cái gì:
操场上有打球癿, 有跑步癿, 有练太枀拳癿。/Cāochǎng shàng yǒu dǎqiú qié, yǒu pǎobù qié, yǒu liàn tài sōng quán qié/ 
Ở sân vận động có ngƣời đánh banh, có người chạy bộ, 
có ngƣời tập Thái cực quyền.

5* Dùng « 没有 » để phủ định; không đƣợc dùng « 丌有 » :
我没有钱。 Tôi không có tiền. 
Wǒ méiyǒu qián.


Tải ngay phan mem go tieng trung nào các bạn ơi

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400