Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

CHỦ ĐỀ VỀ TỦ LẠNH

13/05/2014 - 3571 lượt xem

Chủ đề : Tủ lạnh

Phạm Dương Châu -tiengtrung.vn

1.      手动除霜                    Shǒudòng chúshuāng              cạo tuyết bằng tay      
2.      冷冻液                        Lěngdòngyè                            chất làm lạnh
3.      柜内灯                        Guìnèidēng                             đèn tủ lạnh
4.      转动搁架                    Zhuǎndòng gējià                     giá đỡ chuyển động
5.      玻璃隔板                    Bōli gébǎn                               giá ngăn bằng kính
6.      冰柜门密封垫            Bīng guì mén mì fēng diàn     gioăng cửa tủ lạnh
7.      新鲜食品盒                Xīnxiān shípǐnhé                     hộp để thức phẩm tươi sống
8.      制冰盘                        Zhìbīngpán                              khay làm đá
9.      自动除霜                    Zìdòng chúshuāng                  khử tuyết tự động
10.  冷冻柜隔网                Lěngdòngguì géwǎng             lưới ngăn cách trong ngăn lạnh
11.  蛋架                            Dànjià                                      ngăn để trứng
12.  冷冻柜                        Lěngdòngguì                           ngăn đông lạnh
13.  蔬菜柜                        Shūcàiguì                                ngăn đựng rau
14.  顶部台面                    Dǐngbù táimiàn                       nóc tủ lạnh

Phạm Dương Châu - 
Trung tâm dạy tiếng trung Việt Trung
Với chủ đề tieng trung giao tiep hàng ngày giúp bạn nhớ thêm nhiều từ mới thường hay sử dụng

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
27/06/2018 - 3501 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400