Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T71 : Khai giảng THỨ 5 ngày 23/08/2018 lịch học 17H50 đến 19H20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T70* : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 26/08/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T72 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/09/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T73 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 09/09/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 09 chỗ trống)

N65* : Khai giảng THỨ 3 ngày 21/08/2018 lịch học 10H00 đến 11H30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống)


Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT45* : Khai giảng THỨ 3 ngày 28/08/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT46 : Khai giảng THỨ 6 ngày 31/08/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

CT47 : Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 09/09/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN15 : Khai giảng THỨ 3 ngày 04/09/2018 lịch học 10H00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 07 chỗ trống)

 

Làm thế nào để nhớ được chữ Hán - BÀI 23

03/07/2015 - 1259 lượt xem

Làm thế nào để nhớ được chữ Hán - BÀI 23



Làm thế nào để nhớ được chữ Hán - BÀI 23

Bài 23

Bộ thủ :
1. Bộ tiết : 卩, 㔾
2. Bộ sơn山
3. Bộ khuyển犭
4. Bộ uông尢
5. Bộ ngưu牛

Chữ Hán

1. 月/yuè/ tháng
Vd: 八月我去北京- Bā yuè wǒ qù běijīng – Tháng tám tôi đi Bắc Kinh
 
2. 年 /nián/ năm
3. 时间/ shí jiān/ thời gian
Vd: 时间到了,我们快走吧 - Shíjiān dàole, wǒmen kuàizǒu ba
 
4. 岁/ suì/ tuổi
Gồm bộ sơn 山, tịch夕
VD :我今年三十三岁 - Wǒ jīnnián sānshísān suì- tôi năm nay 33 tuổi

5.  祝/ zhù/ chúc

6. 快乐 /kuàilè/ vui vẻ
Gồm tâm đứng忄, quái夬
VD : 祝你生日快乐- Zhù nǐ shēngrì kuàilè – chúc bạn sinh nhật vui vẻ

7. 过 /guò/ qua
Gồm bộ thốn寸, ngôn讠

  1. : 最近你过怎么样?

8. 一定 /yídìng/ nhất định
Gồm miên宀, thất疋
VD: 我一定来。 - Wǒ yīdìng lái。 Tôi nhất định đến .

9. 打算/dǎsuan/ dự định
Gồm: tài gẩy扌 , đinh丁 , trúc  , mục目 , cùng廾ư
VD : 我打算明年去上海- Wǒ dǎsuàn míngnián qù shànghǎi- Năm sau tôi định đi thượng Hải.

10. 举行/ jǔxíng/ tổ chức .

Gồm: Hưng  兴, nhân kép彳, nhất一, đinh   
----------------------------------------------------------------------------

 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 043.8636.528 - 09.6585.6585
 
 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
 Giáo trình hán ngữ quyển 1,2,3,4,5,6
Giáo trình hán ngữ quyển 1,2,3,4,5,6
09/10/2017 - 22380 lượt xem
Học viết chứ Hán - Bộ Nhân
Học viết chứ Hán - Bộ Nhân
02/09/2017 - 3390 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400