Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Ngữ pháp tiếng Trung - phân biệt "合作" vs "配合" - Hợp tác - phối hợp

10/12/2013 - 4831 lượt xem

tiengtrung.vn địa chỉ học tiếng trung uy tín tại hà nội xin được gửi đến các bạn phần ngữ pháp

Phân biệt "合作" & "配合" hợp tác và phối hợp

Phân biệt 合作 và 配合


合作,配合>共同完成某项任务而互相合作/配合,密切合作/配合,合作得/配合得很好
hé zuò 、pèi hé > gòng tóng wán chéng mǒu 項rèn wù ér hù xiàng hé zuò / pèi hé 、mì qiē hé zuò / pèi hé 、hé zuò dé / pèi hé dé hěn hǎo 
合作、配合 > cùng đều hỗ trợ lẫn nhau hợp tác/ phối hợp để hoàn thành một phần của nhiệm vụ. hợp tác/ phối hợp mật thiết, hợp tác/ phối hợp rất tốt. 

1. 事业的合伙人必须密切合作公司才会有发展。 
shì yè de hé huǒ rén bì 須mì qiē hé zuò gōng sī cái huì yǒu fā zhǎn 
Đồng nghiệp cần hợp tác mật thiết thì công ty mới phát triển. 

2. 分组讨论时,同学互相合作提出报告。 
fèn zǔ 討lùn shí , tóng xué hù xiàng hé zuò tí chū bào gào 。 
Khi phân nhóm thảo luận, bạn học cần hợp tác với nhau để làm báo cáo. 

合作= A和乙合作,技术合作,经济合作,分工合作,通力合作,合作愉快,合作开发,合作社
hé zuò =A hé B hé zuò , jì shù hé zuò 、jīng jì hé zuò 、fèn gōng hé zuò 、tōng lì hé zuò 、hé zuò yú kuài 、hé zuò kāi fā , hé zuò shè 
合作 = A và B hợp tác, hợp tác kỹ thuật, hợp tác kinh tê, phân công hợp tác, hợp tác nỗ lực, hợp tác vui vẻ , hợp tác phát triển, hợp tác xã 

1. 那两家公司合作开发了越南市场,获得很大的利益。
nà liǎng jiā gōng sī hé zuò kāi fā le yuè nán shì chǎng , huò dé hěn dà de lì yì 。 
hai công ty đó hợp tác phát triển thị trường Việt Nam, đạt được rất nhiều lợi ích. 

2. 他们靠分工合作的方式在最短的时间里完成了任务。
tā men kào fèn gōng hé zuò de fāng shì zài zuì duǎn de shí jiān lǐ wán chéng le rèn wù 。 
Họ dựa vào phương thức hợp tác phân công, đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian ngắn. 

3. 合作虽然重要但是要合作愉快并不容易。
hé zuò suī rán zhòng yào dàn shì yào hé zuò yú kuài bìng bú róng yì 。 
Hợp tác tuy rất quan trọng, nhưng hợp tác vui vẻ là điều không đơn giản. 

配合配合B = A,B是主要的部分。
pèi hé =A pèi hé B ,B shì zhǔ yào de bù fèn 。 
配合 = A phối hợp B , B là bộ phận chủ yếu. 

1. 病人要和医生密切配合才能恢复健康。
bìng rén yào hé yī shēng mì qiē pèi hé cái néng huī fù jiàn kāng 。 
Bệnh nhân cần phối hợp với bác sĩ mới nhanh hồi phục sức khỏe. 

2. 学生要配合老师的教学不断地预习和复习才会进步。 
xué shēng yào pèi hé lǎo 師de jiāo xué bú duàn dì yù xí hé fú xí cái huì jìn bù 。 
học sinh cần phối hợp với việc giảng dạy của thầy cô, không ngừng ôn tập và luyện tập mới có tiến bộ. 

把 A 和 B 配合在一起 
bǎ A hé B pèi hé zài yī qǐ 
Đem A và B phối hợp với nhau. 

1. 把菊花和普洱茶配合在一起可以消脂降火非常好喝。
bǎ jú huā hé pǔ ěr chá pèi hé zài yī qǐ kě yǐ xiāo zhī jiàng huǒ fēi cháng hǎo hē 。 
Đem hoa cúc và trà phổ nhị kết hợp với nhau có thể giảm béo hạ nhiệt, uống rất tốt. 

2. 我和他配合在一起作事变得很顺利。 
wǒ hé tā pèi hé zài yī qǐ zuò shì biàn dé hěn shùn lì 。 

Tôi và anh ấy phối hợp với nhau trong công việc rất tốt

Xem thêm : 
tài liệu học tiếng trung dành cho người mới học

 
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400