Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Tên gọi 54 dân tộc Việt Nam

02/12/2013 - 7608 lượt xem

Tên 54 dân tộc Việt Nam

埃地族 ÊĐê /āidì zú/

艾族 Ngái /ài zú/

巴拿族 BaNa /bāná zú/

巴天族 PàThẻn /bātiān zú/

布标族 Pupéo /bùbiāo zú/

布娄族 Brâu /bùlóu zú/

布鲁-云乔族 Bru-VânKiều /bùlǔ-yúnqiáo zú/

布依族 BốY /bùyī zú/

达渥族 Tà-Ôi /dáwo zú/

岱依族 Tày /dàiyī zú/

俄都族 Ơ-đu /édū zú/

夫拉族 PhùLá /fūlā zú

高棉族 Khmer /gāomián zú/

戈族 Co /gē zú/

戈都族 Cơ-tu /gēdū zú/

格贺族 Cơ-ho /géhè zú/

仡佬族 Cờlao /yìlǎo zú/

贡族 Cống /gòng zú/

哈尼族 HàNhì /hāní zú/

赫蒙族(苗族) H'Mông /hèméng zú(miáo zú)/

赫耶族 Hrê /hèyé zú/

华族 Hoa /huá zú/

嘉莱族 Gia-rai /jiālái zú/

抗族 Kháng /kàng zú/

克木族 Khơ-mú /kèmù zú/

拉格莱族 Ra-glai /lāgélái zú/

拉哈族 Laha /lāhā zú/

拉祜族 LaHủ /lāhù zú/

拉基族 La-chí /lājī zú/

勒曼族 Rơ-măm /lèmàn zú/

佬族 Lào /lǎo zú/

卢族(傣仂) Lự /lú zú(dǎilè)/

倮倮族(彝族) LôLô /luǒluǒ zú(yí zú)/

麻族 Mạ /má zú/

芒族 Mường /máng zú/

Cùng tìm hiểu thêm về lớp 
hoc tieng trung giao tiep hang ngay của trung tâm nhé

莽族 Mảng /mǎng zú/

墨侬族 M'Nông /monóng zú/

侬族 Nùng /nóng zú/

热依族 Giáy /rèyī zú/

山由族 Sándìu /shānyóu zú/

山泽族 SánChay /shānzé zú/

色当族 Xơ-đăng /sèdāng zú/

斯丁族 Xtiêng /sīdīng zú/

泰族 Thái /tài zú/

土族(与中国的土族无关) Thổ /tǔ zú(yǔzhōngguódetǔ zúwúguān)/

西拉族 SiLa /xīlā zú/

欣门族 Xinh-mun /xīnmén zú/

瑶族 Dao /yáo zú/

叶坚族 Giẻ-triêng /xiéjiān zú/

越族(京族) Việt(Kinh) /yuè zú(jīng zú)/

占族 Chăm /zhān zú/

遮罗族 Chơ-ro /zhēluō zú/

哲族 Chứt /zhé zú/

朱鲁族 Chu-ru /zhūlǔ zú/


PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
27/06/2018 - 3501 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400