Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

15 BÀI HỌC TIẾNG TRUNG SƠ CẤP MIỄN PHÍ -> ẤN ĐỂ HỌC

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T31: Khai giảng THỨ 2 ngày 21/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)

T32: Khai giảng THỨ 5 ngày 24/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN ( còn 03 chỗ trống)

T33: 
Khai giảng THỨ 2 ngày 04/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 ( còn 04 chỗ trống)

T34: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 17/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN ( còn 05 chỗ trống)

N77: Khai giảng THỨ 2 ngày 21/10/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)
 
CT79*: Khai giảng THỨ 3 ngày 22/10/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 01 chỗ trống)

CT80*: Khai giảng THỨ 2 ngày 28/10/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 02 chỗ trống)

CT81: Khai giảng THỨ 2 ngày 04/11/2019 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT82: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 03/11/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN ( còn 04 chỗ trống)

CN26: Khai giảng THỨ 2 ngày 11/11/2019 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)


THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG PHOTOSHOP

26/09/2013 - 6780 lượt xem

THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG PHOTOSHOP


Các chế độ Blend (Blend Modes 混合模式) Hùnhé móshì

- 正常: Normal Zhèngcháng - bình thường
- 溶解: Disolve Róng jiě - giải thể
- 变暗:Darken Biàn àn - làm đậm thêm
- 正片叠底:Multiply Zhèngpiàn dié dǐ - nhân
- 颜色加深: Color Burn Yánsè jiāshēn
- 线性加深: Linear Burn Xiànxìng jiāshēn
- 深色: Darker Color Shēn sè - màu đậm
- 变亮: Lighten Biàn liàng - sáng
- 滤色: Screen Lǜ sè - màu
- 颜色减淡 (添加): Color Dodge (Add) Yánsè jiǎn dàn (tiānjiā)
- 浅色: Lighter Color Qiǎn sè - màu sắc ánh sáng
- 叠加: Overlay Dié jiā - che
- 柔光: softlight Róu guāng - mềm
- 强光:Hard Light Qiáng guāng - chói
- 亮光: vivid light Liàng guāng - chói
- 线性光: Linear Light Xiànxìng guāng
- 点光: Pin light Diǎn guāng - ánh sáng điểm
- 实色混合: Hard Mix Shí sè hùn hé
- 差值: Difference Chà zhí - sự khác biệt
- 排除: Exclusion Pái chú - loại trừ
- 减去: Subtract Jiǎn qù - trừ
- 划分: Divide Huàfēn - chia
- 色相: Hue Sèxiàng
- 饱和度: Saturasion Bǎo hé dù - bão hòa
- 颜色: Color Yán sè - màu sắc
- 亮度: Luminosity Liàng dù - độ sáng

- 图片: Image, picture Tú piàn
- 调整:Adjustment Tiáo zhěng - điều chỉnh
- 调色: Color Blend Tiáo sè - màu sắc pha trộn
- 人物美容: Retouch Rén wù měi róng
- 照片特效 : Photo effect Zhào piàn tè xiào - hiệu ứng hình ảnh
- 像素: pixel Xiàngsù
- 模式: Mode Mó shì - chế độ
- 通道: Chanel Tōng dào
- 复制: make a copy Fù zhì - sao chép
- 灰色: gray Huī sè - màu xám
- 背景: Background Bèi jǐng - nền 
- 人物: Mod Rén wù

học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
- 新建一个图层: creat a new layer Xīn jiàn yī gè tú céng - tạo 1 lớp mới
- 图层: layer Tú céng - lớp
- 不透明度: Opacity Bù tòu míng dù
- 路径: Path Lù jìng
- 填充: Fill Tián chōng - điền
- 快捷键: shortcut Kuài jié jiàn - các phím tắt
- 细节: detail Xì jié - xem chi tiết
- 菜单: Menu Cài dān
- 文件 (F): File Wén jiàn - tập tin
- 编辑 (E): Edit Biān jí - chỉnh sửa
-图像 (I): Image Tú xiàng - hình ảnh
- 选择 (S): Select Xuǎn zé - chọn
- 滤镜 (T):Filter Lǜ jìng - lọc
- 窗口 (W): Window Chuāng kǒu - cửa sổ
- 帮助 (H): Help Bāng zhù - giúp
- 新建 (N): New Xīn jiàn - mới
- 打开 (O):Open Dǎ kāi - mở
- 关闭 (C):Close Guān bì - đóng


PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400
1
Hỗ trợ online
G