Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

TỪ VỰNG - CHỦ ĐỀ GỖ

29/10/2013 - 8747 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung các loại gỗ


柚木 Gỗ tếch Yòumù
夹板 Gỗ ép  jiábǎn
桉树 gỗ bạch đàn
桦木 gỗ bạch dương
 huàmù
铁杉 Gỗ lim Tiě shān 
樟木 Gỗ băng phiến/gỗ long não  Zhāng mù 
紫檀 Gỗ dép đỏ Zǐtán
原木 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ 
Yuánmù 
硬木 Gỗ cứng 
Yìngmù
软木 Gỗ xốp/gỗ nhẹ Ruǎnmù 
板材 Tấm gỗ 
Bǎncái
纤维板 Tấm xơ ép Xiānwéibǎn 
复合板 tấm bảng kết hợp 
Fùhé bǎn 
朴子 (铁木的一种) - Gỗ cây sến, cứng và chắc. 
Pǔ zi (tiě mù de yī zhǒng)
格木 (铁木的一种) - Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim Gé mù (tiě mù de yī zhǒng)
黄花梨木 Gỗ xưa Huáng huālí mù
也有越南人称为 Gỗ Hoàng Hoa Lê Yěyǒu yuènán rénchēng wèi 
花梨木 Gỗ hương 
Huālí mù 
格木 Gỗ lim 
Gé mù
酸枝木 Gỗ trắc Suān zhī mù
紫檀木 Gỗ Cẩm lai Zǐtán mù 
栗子木 Gỗ cây hạt dẻ 
Lìzǐ mù
菠萝蜜木 Gỗ mít Bōluómì mù
鸡柚木 Pơ-mu Jī yòumù
古缅茄樹 Gỗ đỏ Gǔ miǎnjiā shù


Tham gia lớp học tiếng trung giao tiếp cấp tốc ngay hôm nay

白鹤树 Gỗ Gụ mật Báihè shù
油楠 Gỗ Gụ lau Yóu nán
巴地黄檀 Gỗ Cẩm Lai hộp Ba dìhuáng tán
大花紫薇 Gỗ Bằng Lăng Dà huā zǐwēi
柏木 Gỗ bách Bǎimù
鸡翅木 Gỗ cà chí Jīchì mù
胶合板 Gỗ dán Jiāohébǎn
元木 Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.) Yuán mù
杂木 (不结实) Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.) Zá mù (bù jiēshi)
木板 Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.) Mùbǎn
花梨木 Gỗ hương Huālí mù
酸枝木 Gỗ trắc Suān zhī mù
紫檀木 Gỗ Cẩm lai Zǐtán mù
乌纹木 (乌木) Gỗ mun Wū wén mù (wūmù)
龙眼木 Gỗ nhãn Lóngyǎn mù
黄梢木 Gỗ Chò chỉ Huáng shāo mù


Nhiều bạn cứ kêu là không có phiên âm không học được, đây là cách chuyển chứ hán sang phiên âm các bạn nhé http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-chuyen-chu-han-sang-phien-am


PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
27/06/2018 - 3501 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400