Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Từ vựng tiếng trung: ngành du lịch

15/08/2013 - 14297 lượt xem

旅行社 

Công ty du lịch

游客 du khách 
旅游业 ngành du lịch 
旅游代理 đại lý du lịch 
旅游服务 dịch vụ du lịch 
导游 hướng dẫn viên du lịch 
专职旅游向导 người hướng dẫn du lịch chuyên trách 
国际导游 hướng dẫn viên du lịch quốc tế 
旅游证件 thẻ du lịch 
导游手册 sổ tay hướng dẫn du lịch 
旅游指南 sách hướng dẫn du lịch .sách chỉ dẫn về du lịch 
游览图 bản đồ du lịch 
折叠式旅行地图 bản đồ du lịch loại gấp 
旅行支票 ngân phiếu du lịch 
旅游护照 hộ chiếu du lịch 
 
旅游路线 tuyến du lịch 
旅程 lộ trình chuyến du lịch 
旅游日记 nhật ký du lịch 
旅行距离 khoảng cách du lịch 
旅行目的地 nơi đến du lịch 
旅费 tiền chi phí chuyến du lịch 
旅游旺季 mùa du lịch ,mùa cao điểm ( du lịch ) 
旅游淡季 mùa ít khách du lịch 
旅游萧条 mùa du lịch bị sa sút 
旅游高峰期 thời kỳ cao điểm du lịch 
旅行来回双程票 vé du lịch khứ hồi 
敲诈游客(游客被宰)bắt chẹt khách du lịch 
旅游纪念品 hàng lưu niệm ,quà lưu niện du lịch 
游客接待站 điểm tiếp đón du khách 
旅客住宿点 nơi ở của du khách 
旅游宾馆 khách sạn du lịch 
旅行者(游客)người đi du lịch ,du khách 
旅伴 bạn du lịch 
 
外国游客 du khách nước ngoài 
乘飞机旅行者 du khách đi máy bay 
背包族旅行者 khách du lịch ba lô 
周末渡假客 người đi du lịch cuối tuần 
郊游野餐者 người đi picnic 
海上旅行者người đi du lịch trên biển 
观光团 đoàn tham quan du lịch 
旅游团 đoàn du lịch 
团体旅游 đi du lịch theo đoàn 
有导游的团体旅游 đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch 
自选旅游地旅行 hành trình du lịch tự chọn điểm du lịch 
公费旅游 du lịch bằng công quỹ 
享受优惠的团体旅游 du lịch tập thể được ưu đãi 
豪华游 chuyến du lịch sang trọng 
经济游 chuyến du lịch bình dân 
包含有餐饮服务的旅游 du lịch bao ăn uống 
包价旅行 du lịch bao giá 
环球旅行 du lịch vòng quanh thế giới 
国外旅行 chuyến du lịch nước ngoài 
观光旅游 tham quan du lịch 
郊外野餐 cuộc picnic dã ngoại 
一日游 chuyến du lịch 1 ngày 
两天游chuyến du lịch 2 ngày 
蜜月旅行 du lịch tuần trăng mật 
周末游 du lịch cuối tuần 
春游 du lịch mùa xuân 
 
夏季旅游 du lịch mùa hè 
秋游 du lịch mùa thu 
冬季旅游 du lịch mùa đông 
游山玩水 du ngoạn núi non sông nước 
游园 du ngoạn công viên 
飞行游览 chuyến bay du lịch ngắm cảnh 
航空旅行 du lịch hàng không 
水上游览 du ngoạn trên nước 
海上旅游 du lịch trên biển 
海上观光 tham quan trên biển 
乘汽车(火车) 旅行 du lịch băng ô tô ( tàu hoả ) 
自行车旅行 du lịch bằng xe đạp 
旅行用品 đồ dùng trong du lịch 
旅游服 quần áo du lịch 
旅行鞋 giày du lịch 
登山鞋 giày leo núi 
旅行箱 va li du lịch 
帆布行李袋 túi du lịch bằng vải 
 
折叠式旅行袋 túi du lịch gấp 
手提旅行袋 túi du lịch xách tay 
旅行皮包 túi du lịch da 
折叠式背包 ba lô gấp 
旅行袋 túi du lịch 
登山装备 trang bị leo núi 
睡袋 túi ngủ 
睡垫 đệm ngủ 
旅行毯 thảm du lịch 
折叠床 giường gấp 
折叠椅 ghế gấp 
旅行壶 bình du lịch 
旅行闹钟 đồng hồ báo thức du lịch 
野餐用箱 hộp đựng dùng cho picnic 
急救箱 thùng cấp cứu 
旅游列车 xe hoả du lịch 
 
旅游客车 xe khách du lịch 
空中游览车 xe cáp treo 
游览船 tàu thuỷ du lịch 
游船 du thuyền 
游艇 ca nô du lịch 
高空索道 đường cáp treo 
缆车 xe cáp treo 
景点门票 vé vào cửa tham quan du lịch 
不收门票 nơi không thu vé vào cửa 
门票费 tiền vé vào cửa 
景点 khu phong cảnh 
旅游胜地 khu du lịch 
观光旅游点 điểm tham quan du lịch 
名胜古迹 danh lam thắng cảnh 
人文景点 cảnh quan nhân văn 
自然景观 cảnh quan thiên nhiên 
游乐园 công viên vui chơi giải trí 
国家森林公园 công viên quốc gia ,vườn quốc gia 
微缩景区 khu phong cảnh thu nhỏ 
假日野营区 trại dã ngoại ngày nghỉ 
 
野营胜地 nơi có cảnh đẹp để cắm trại 
野营小屋 phòng nhỏ trong trại dã ngoại 
旅游宾馆 khách sạn du lịch 
汽车司机宿营地 trại dành cho tài xế ô tô 
游客宿营帐篷 lều trại của du khách 
避暑渡假区 nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát 
避暑胜地 nơi nghỉ mát 
避暑山庄 sơn trang dành để nghỉ mát 
海滨休养区 khu an dưỡng bên bờ biển 
太阳浴 tắm nắmg 
海水浴 tắm biển 
海滨公共浴场 bãi tắm công cộng 
海滨私人浴场 bãi tắm tư nhân 
海滨沙滩 bãi biển 
旅馆 (旅店): khách sạn 
大厅: khu đại sảnh 
会议中心: trung tâm hội nghị 
不限房型 (ROH): khách sạn sẽ xếp phòng cho bạn bất cứ phòng nào còn trống 
连通房: 2 phòng riêng biệt có cửa thông nhau 
单人房: phòng đơn (1 giường cho 1 người) 
双人房: phòng đôi (1 giường cho 2 người) 
双床双人房: phòng đôi (2 giường cho 2 người) 
三人房: phòng 3 người (có thể 3 giường hoặc 1 lớn 1 nhỏ) 
有线电视: truyền hình cáp 
卫星电视: truyền hình vệ tinh 
衣架: mắc áo 
床垫: nệm 
床罩: tấm phủ giường 
城市指南: sách chỉ dẫn thành phố 
收支平衡: cán cân thanh toán (thu chi cân đối) 
资本成本: chi phí vốn 
大略估计: con số gần đúng 
都市风景: cảnh quan thành phố 
市区观光: chuyến du lịch thành phố 
团体订票: đặt vé tập thể 
订票: đặt vé 
电话热线: đường dây nóng (hot line) 
住宿登记: đăng ký khách sạn 
旅客登记薄: sổ đăng ký khách sạn 
酒店业 (服务业): kỹ nghệ lễ tân 
预定旅馆凭单: tem phiếu khách sạn 
勤杂工 (勤杂人员): nhân viên tạp vụ 
奖励旅游 (奖励旅行): chuyến du lịch thưởng 
时差感 (飞行时差反应): hiện tượng mệt mỏi vì thay đổi múi giờ sau khi đi máy bay 
休息室: phòng đợi 
行销联盟: đồng quảng cáo 
简单套房: căn hộ nhỏ (phòng khách sạn rộng được ngăn riêng bằng vách ngăn) 
负荷系数 (满载率): ước số tải 
淡季: mùa thấp điểm, mùa du lịch ế ẩm 
媒体事件: lễ hội lớn 
小巴: xe buýt mini 
自然区域: những vùng thiên nhiên 
夜总会: hộp đêm 
接待国: nước nhận (có lượng du khách đến nhiều hơn lượng du lịch ra nước ngoài) 
大众健身: giải trí công cộng 
探险旅游: du lịch thám hiểm, loại hình du lịch khám phá có chút mạo hiểm 
独木舟旅行: Tour thuyền độc mộc, là tour khám phá mà khách du lịch tham gia trực tiếp chèo 1 loại thuyền được thiết kế đặc biệt có khả nảng vượt các ghềnh thác hoặc vũng biển 
美式早餐 (ABF): bữa ăn sáng kiểu Mỹ 
欧式早餐(大陆式早餐): bữa sáng kiểu lục địa (phổ biến ở các khách sạn Châu Âu) 
自助早餐: ăn sáng tự chọn 
软饮料 : các loại đồ uống không cồn-不含酒精饮料 
干洗: giặt khô 
洗衣房: phòng giặt ủi (là) 
洗衣袋: túi giặt ủi 
长住客: khách lưu trú dài hạn 
未预定散客: khách không đặt phòng trước, khách vãng lai tự đến 
失物招领: mời nhận tài sản thất lạc 
门房: nhân viên sai phái (phục vụ, xách hành lý, đăng ký trước bữa ăn) 
客房服务员: nhân viên phục vụ phòng 
押金 đặt cọc 
旺季 mùa du lịch ( ví dụ, mùa hè, các ngày lễ trong năm ) 
梳妆台 bàn trang điểm ( bàn phấn ) 
灯罩 bóng đèn 
遥控器 điều khiển tv 
烟灰缸 gạt tàn 
地毯 thảm 
浴缸 bồn tắm 
浴帘 màn tắm 




CÁC BÀI VIẾT CÓ LIÊN QUAN

>> tài liệu học tiếng trung cấp tốc
>> phần mềm học tiếng trung quốc
>> học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
>> học tiếng Trung qua video
>> học tiếng trung online
>> học tiếng trung quốc giao tiếp
>> tài liệu học tiếng trung giao tiếp

 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400