Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

TỪ VỰNG VỀ "ĐỘNG TỪ"

25/03/2014 - 8909 lượt xem

Động từ

生词 → 拼音 → 意思
21 爬 → pá → Trèo
22 盗 → dào → Trộm
23 推 → tuī → Đẩy
24 破 → pò → vỡ nát
25 随 → suí → Đi theo
26 拉 → lā → Kéo
27 逃跑// táo pǎo //Bỏ trốn

Bộ tài liệu 
học tiếng trung giao tiếp cấp tốc
 giúp bạn học tiếng trung quốc nhanh hơn


28 滑 → huá → Trượt
29 赶 → gǎn → đuổi
30 藏 → cáng → Giấu
31 出 → chū → Đến
32 学 → xué → Học
33 劳动 → láo dòng → Lao động
34 撞见 → zhuàng jiàn → Gặp phải
35 不定 → bú dìng → Không biết
36 说 → shuō → Nói
37 爱 → ài → Yêu
38 听 → tīng → Nghe
39 哭 → kū → Khóc
40 给 → gěi → Cho
______________

61 等于 → děng yú → bằng; là; chẳng khác nào 
62 发生 → fā shēng → phát sinh 
63 演变 → yǎn biàn → diễn biến 
64 发展 → fā zhǎn → phát triễn 
65 生长 → shēng zhǎng → sinh trưởng 
66 死亡 → sǐ wáng → chết; tử vong 
67 存在 → cún zài → tồn tại 
68 消灭 → xiāo miè → tiêu diệt 
69 在 → zài → tại 
70 有 → yǒu → có 
71 想 → xiǎng → suy nghĩ 
72 爱 → ài → yêu 
73 恨 → hèn → hận 
74 思考 → sī kǎo → suy nghĩ; xem xét 
75 想念 → xiǎng niàn → nhớ nhung 
76 打算 → dǎ suàn → dự định; lo liệu 
77 喜欢 → xǐ huān → yêu thích 
78 希望 → xī wàng → hy vọng 
79 害怕 → hài pà → sợ hãi 
80 担心 → dān xīn → lo lắng 
81 讨厌 → tǎo yàn → thấy ghét 
觉得 → júe dé → cảm thấy


Phạm Dương Châu - tiengtrung.vn

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
27/06/2018 - 3501 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400