Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Từ vựng về gia đình

28/10/2013 - 8965 lượt xem

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1 侄女
 

 
zhí nǚ cháu gái(con của anh chị em)

 
2 堂兄 táng xiōng anh họ( con trai của anh em bố)

 
3 堂弟 tángdì anh em họ(bé tuổi hơn mình)
4 堂姐 táng jiě chị họ (con gái của anh em bố)
5 堂妹 táng mèi em họ
6 孙女 sūn nǚ cháu gái
7 孙子 sūnzi cháu trai
8 曾孙子 zēng sūn zǐ chắt(trai)
9 曾孙女 zēng sūn nǚ chắt(gái)
10 一代人 yī dài rén một thế hệ

 
11 亲戚 qīnqi họ hàng
12 后父 hòu fù bố dượng
13 继夫 jì fū
14 后母 hòu mǔ mẹ kế, mẹ ghẻ
15 继母 jìmǔ
16 继子 jìzǐ con trai riêng
17 继女 jìnǚ con gái riêng
18 侄子 zhí zi cháu trai(con của anh chị em)

 
19 外甥女 wài sheng nǚ cháu gái (con của anh chị em)

 
20 外甥 wài sheng cháu trai (con của anh chị em)

 
21 儿子 ér zi con trai
22 女儿 nǚ er con gái
23 女婿 nǚxù con rể
24 小舅子 xiǎo jiù zǐ chồng em vợ
25 大舅子 dà jiù zǐ anh vợ

 
26 小姨子 xiǎo yí zǐ em vợ
27 大姑

 
dà gū Chị gái chồng
28 小姑 xiǎo gū cô( em gái chồng)

 
29 大伯 dà bó anh chồng
30 小叔 xiǎo shū em chồng
31 丈夫 zhàngfu Chồng
32 妻子 qīzi Vợ
33 姐夫 jiěfū anh rể
34 妹夫 mèifū em rể
35 姐妹 jiěmèi chị em gái
36 兄弟 xiōngdì anh em trai
37 大嫂 dàsǎo chị dâu
38 嫂嫂 sǎo sǎo
39 弟妹 dì mèi em dâu
40 表哥 biǎo gē anh họ
41 表弟 biǎo dì em họ
42 表姐 biǎo jiě chị họ
43 表妹 biǎo mèi em gái họ
44 老公 lǎogōng chồng

 
45 老婆 lǎopó vợ
46 大姨子 dà yí zǐ chị vợ
47 舅妈 jiùmā Mợ =舅母
48 舅舅 jiùjiù Cậu( em mẹ) =舅父
49 阿姨 āyí

 
50  姨丈 yí zhàng Dượng, chú (chồng của dì)
51 妈妈 māma Mẹ
52 母亲 mǔqīn
53 爸爸 bàba Bố
54 父亲 fùqīn
55 婶婶 shěn shěn thím ( vợ em trai bố)
56 伯母 bómǔ bác gái (vợ anh trai bố)

 
57 叔叔 shū shū chú (em trai bố)
58 伯父 bófù bác( anh trai bố)
59 姑姑 gūgu cô(em gái bố)
60 姑丈 gū zhàng chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)
61 岳母 yuè mǔ Nhạc mẫu, mẹ vợ
62 岳父 yuè fù Nhạc phụ, bố vợ

 
63 外婆 wài pó Bà ngoại

 
64 外公 wài gōng Ông ngoại
65 奶奶 nǎinai Bà nội
66 祖母 zǔmǔ
67 爷爷 yéye Ông nội
68 祖父 zǔfù
69 曾祖母 zēng zǔ mǔ Cụ bà
70 曾祖父 zēng zǔ fù Cụ ông

PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
27/06/2018 - 3510 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400