Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Từ vựng về thời tiết

28/10/2013 - 15515 lượt xem



STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1 云彩 yúncǎi mây,áng mây
2 mưa
3 雨滴 yǔ dī giọt mưa
4 sǎn cái ô,cái dù
5 雨衣 yǔyī áo mưa
6 闪电 shǎndiàn chớp
7 léi sấm
8 彩虹 cǎihóng cầu vồng
9 fēng gió
10 龙卷风 lóngjuǎnfēng gió xoáy,gió lốc,vòi rồng
11 温度计 wēndùjì nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ)
12 xuě tuyết
13 雪花 xuěhuā hoa tuyết
14 bīng băng
15 冰柱 bīng zhù cột băng,trụ băng
16 雪人 xuěrén người tuyết
17 洪水 hóngshuǐ lũ,nước lũ,hồng thủy
18 nóng
19 lěng lạnh
20 湿气 shī qì độ ẩm,sự ẩm ướt
21 薄雾 bówù sương mù
22 sương,sương mù
23 雾气 wù qì
24 毛毛雨 máomáoyǔ mưa phùn
25 阵雨 zhènyǔ cơn mưa,trận mưa,mưa rào
26 飓风 jùfēng bão
27 暴风 bàofēng
28 雨夹雪 yǔ jiā xuě mưa tuyết
29 冰雹 bīngbáo mưa đá
30 微风 wēifēng gió nhẹ
31 狂风 kuángfēng gió lớn
32 阵风 zhènfēng cuồng phong
33 露水 lùshuǐ hạt sương,giọt sương
34 shuāng sương,sương giá


PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Cơ sở 1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
Cơ sở 2: 
Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội
Hotline: 09. 4400. 4400 - 09.8595.8595
Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực
30/10/2024 - 2223 lượt xem
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Trang
30/10/2024 - 2347 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400