Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Từ vựng tiếng trung - mỹ phẩm

02/12/2013 - 1785 lượt xem

Trong bài biết này Trung tâm tiếng trung Việt - Trung xin giới thiệu với các bạn mảng

Từ vựng tiếng trung chủ đề mỹ phẩm

化妆品 Huàzhuāngpǐn Mỹ phẩm 

 
1. 卸妆乳 Xièzhuāng rǔ: Sữa tẩy trang : cleasing milk 
 
2. 润肤液 Rùn fū yè: Dung dịch săn da: skin lotion
 
3. 增湿霜 Zēng shī shuāng: Kem làm ẩm: moisturizing cream 
 
4. UV 防护膏 UV fánghù gāo : Kem chống nắng: UV protective cream
 
5. 隔离霜 Gélí shuāng: Kem lót sáng da: make up base
 
6. 粉底液 Fěndǐ yè : Kem nền: liquid foundation
 
7. 腮紅 Sāi hóng : Phấn má: blusher
 
8. 唇膏 Chúngāo : Son môi: lipstick
 
9. 润唇膏, 唇彩 Rùn chúngāo, chúncǎi : Bóng môi: lip gloss
 
10. 唇线笔 Chún xiàn bǐ: Viền môi: lip liner
 
11. 眼影膏 Yǎnyǐng gāo: Phấn tạo bóng mắt: eyeshadow
 
12. 眉笔 Méi bǐ : Chì vẽ mày: eyebrow pencil
 
13. 眼线笔: Chì vẽ mí mắt : eye-liner pencil
 
14. 面 膜 Miànmó mặt nạ :facial mask/masque 
 
15. 眼膜Yǎn mó: mặt nạ mắt: eye mask
 
16. 润肤露(身体)Rùn fū lù (shēntǐ : sữa dưỡng thể: body lotion/moisturizer 
 
17. 护手霜 Hù shǒu shuāng : sữa dưỡng ẩm da tay : hand lotion/moisturizer 
 
18. 洗面奶 Hù shǒu shuāng: sữa rửa mặt : facial cleanser/face

Tham gia lớp hoc tieng trung quoc giao tiep ngay hôm nay
 

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực
30/10/2024 - 2453 lượt xem
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Trang
30/10/2024 - 2574 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400