Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Từ vựng tiếng trung: may mặc

15/08/2013 - 2725 lượt xem

缝纫机:Máy may

锁眼机: Máy thùa khuy
圆头锁眼机: Máy thùa khuy đầu tròn
平头锁眼机: Máy thùa khuy đầu bằng
电子花样机: Máy chương trình
套结机: Máy đính bọ
钉扣机: Máy đính cúc
麦夹机: Máy cuốn ống
包缝机: Máy vắt sổ
绷缝机: Máy trần đè
断带机: Máy cắt nhám ( cắt dây đai)
曲折缝系列: Máy zigzag
带刀平缝机: Máy 1 kim xén
盲逢機: Máy vắt gấu
雙針機: Máy 2 kim
上袖機: Máy tra tay
開袋機: Máy bổ túi
橡筋機: Máy căn sai
壓襯機: Máy ép mếch
驗布機: Máy kiểm vải
分線機: Máy phân chỉ
洞洞機: Máy trần viền
 

Linh kiện máy may

 
针板 : mặt nguyệt 
押脚: : chân vịt
单针(电脑)平机: máy 1 kim (điện tử)
双针(电脑)机 : máy 2 kim (điện tử)
打结机: máy đánh bọ
曲手机: máy cùi chỏ
钉扣机: máy đính nút
凤眼机: thùa khuy mắt phụng
滚边机: máy cuốn sườn
台板: bàn
脚架: chân bàn
压脚踏板 /抬压脚: Bàn đạp
线夹: kẹp chỉ
针位组: bộ cự li
皮带: dây cu-roa
皮带轮 : poly
钩针: móc (chỉ, kim)
线架: giá chỉ
线油 : dầu chỉ
锁壳 : suốt
锁芯: thuyền
喇叭: cử
載剪:: Máy trải vag cắt vải
 

自動剪線平車 : Máy tự động cắt chỉ

大釜ổ chao
毛皮衣服 : quan ao da
有袖衣服: : ao co tay
毛皮外衣: : ao khoac da long
面布:: vai bong
咔叽布:: vai kaki
丝绸: : to lua
兼绸: : to tam
平绒: : nhung min
线缝: : duong may
折边: : vien
口袋: :tui ao, quan
插袋: : tui' phu
胸袋: : tui nguc
暗袋: : tui' chi`m
有盖口袋: :tui co nap
垫肩: : lo't vai
袖子 : ong tay ao
 


CÁC BÀI VIẾT CÓ LIÊN QUAN

>> tài liệu học tiếng trung cấp tốc
>> phần mềm học tiếng trung quốc
>> học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
>> học tiếng Trung qua video
>> học tiếng trung online
>> học tiếng trung quốc giao tiếp
>> tài liệu học tiếng trung giao tiếp

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực
30/10/2024 - 2473 lượt xem
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Trang
30/10/2024 - 2591 lượt xem
Bình luận Facebook
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400