Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

T16: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 02/07/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

T17: Khai giảng THỨ 6 ngày 07/07/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ trống)

T18: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 16/07/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

T19: Khai giảng THỨ 2 ngày 24/07/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

N54: Khai giảng THỨ 7 ngày 15/07/2017 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 15 chỗ trống)
 

CT13: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 02/07/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ - Học tại Số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)

CT14: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 09/07/2016 lịch học 17h50 - 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)

CN4 : Khai giảng THỨ 6 ngày 12/07/2017 lịch học 10h đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 10 chỗ trống - Học tại Số 25 ngõ 68 Cầu Giấy )

Giảng viên : Vua tiếng Trung youtube Dương Châu và Thạc sỹ Quỳnh Trang - Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội.

Phương vị từ trong tiếng Trung

14/01/2015 - 1481 lượt xem
Hôm nay Trung tâm tiếng trung tại Hà Nội tiengtrung.vn xin gửi tới các bạn phần ngữ pháp

Phương vị từ trong tiếng Trung



1.在。。。。。左边
Zài. . . . . Zuǒbiān  .
Bên trái . 
 
他坐在我左边
Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.
Anh ta ngồi bên trái tôi . 
 
2.在。。。。。右边
 Zài. . . . . Yòubiān. Bên phải .
 
他 坐在我右边
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ta ngồi bên phải tôi . 

3.在。。。前边
Zài. . . Qiánbian .
Phía trước .
 
他站在我前边
Tā zhàn zài wǒ qiánbian.
Anh ta đứng phía trước tôi . 
 
4.在。。。后边 
Zài. . . Hòubian.
 Đằng sau .
 
他站在我后边
Tā zhàn zài wǒ hòubian.
Anh ta đứng đằng sau tôi .
 
5.里边Lǐbian .
Bên trong .
 
钱在钱包里边
Qián zài qiánbāo lǐbian .
Tiền ở trong ví tiền .
 
6.外边
Wàibian. 
Bên ngoài . 
 
他站在学校外边 
Tā zhàn zài xuéxiào wàibian.
Anh ta đứng bên goài trường học . 
 
7.在。。。。。上面 
Zài. . . . . Shàngmiàn 
Bên trên .
 
书在桌子上面
Shū zài zhuōzi shàngmiàn
Sách ở trên bàn .
 
8.在。。。。。下面 
Zài. . . . . Xiàmiàn 
 
书在桌子下面 
Shū zài zhuōzi xiàmiàn.
Sách ở dưới bàn . 
 
9.在。。。旁边
Zài. . . Pángbiān
Bên cạnh 
 
他坐在我旁边
Tā zuò zài wǒ pángbiān 
Anh ta ngồi bên cạnh tôi .
 
10.A 在 B 和 C 的 中 间
A Zài B Hé C De zhōngjiān.
 
Ở giữa . 
 
我站在爸爸和妈妈的中间
Wǒ zhàn bàba zài hé māmā de zhōngjiān.
Tôi đứng giữa bố và mẹ .

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Bình luận Facebook
Bình luận Google