Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

T25: Khai giảng THỨ 6 ngày 25/08/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

T26: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 03/09/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T27: Khai giảng THỨ 3 ngày 19/09/2017 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

T28: Khai giảng THỨ 6 ngày 29/09/2017 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

N55: Khai giảng THỨ 7 ngày 26/08/2017 lịch học 15h00 đến 16h30 thứ 7- CN (còn 03 chỗ trống)




CT18: Khai giảng CHỦ NHẬT ngày 27/08/2017 lịch học 17h50 - 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)

CT19: Khai giảng THỨ 2 ngày 11/09/2017 lịch học 19h45 - 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)
 
CN05: Khai giảng THỨ 3 ngày 29/08/2017 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 3 - 5 - 7 (còn 03 chỗ trống - Học tại số 25 ngõ 68 Cầu Giấy)
 
Giảng viên : Vua tiếng Trung youtube Dương Châu và Thạc sỹ Quỳnh Trang - Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội.

Phương vị từ trong tiếng Trung

14/01/2015 - 1766 lượt xem
Hôm nay Trung tâm tiếng trung tại Hà Nội tiengtrung.vn xin gửi tới các bạn phần ngữ pháp

Phương vị từ

Phương vị từ trong tiếng Trung



1.在。。。。。左边
Zài. . . . . Zuǒbiān  .
Bên trái . 
 
他坐在我左边
Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.
Anh ta ngồi bên trái tôi . 
 
2.在。。。。。右边
 Zài. . . . . Yòubiān. Bên phải .
 
他 坐在我右边
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ta ngồi bên phải tôi . 

3.在。。。前边
Zài. . . Qiánbian .
Phía trước .
 
他站在我前边
Tā zhàn zài wǒ qiánbian.
Anh ta đứng phía trước tôi . 
 
4.在。。。后边 
Zài. . . Hòubian.
 Đằng sau .
 
他站在我后边
Tā zhàn zài wǒ hòubian.
Anh ta đứng đằng sau tôi .
 
5.里边Lǐbian .
Bên trong .
 
钱在钱包里边
Qián zài qiánbāo lǐbian .
Tiền ở trong ví tiền .
 
6.外边
Wàibian. 
Bên ngoài . 
 
他站在学校外边 
Tā zhàn zài xuéxiào wàibian.
Anh ta đứng bên goài trường học . 
 
7.在。。。。。上面 
Zài. . . . . Shàngmiàn 
Bên trên .
 
书在桌子上面
Shū zài zhuōzi shàngmiàn
Sách ở trên bàn .
 
8.在。。。。。下面 
Zài. . . . . Xiàmiàn 
 
书在桌子下面 
Shū zài zhuōzi xiàmiàn.
Sách ở dưới bàn . 
 
9.在。。。旁边
Zài. . . Pángbiān
Bên cạnh 
 
他坐在我旁边
Tā zuò zài wǒ pángbiān 
Anh ta ngồi bên cạnh tôi .
 
10.A 在 B 和 C 的 中 间
A Zài B Hé C De zhōngjiān.
 
Ở giữa . 
 
我站在爸爸和妈妈的中间
Wǒ zhàn bàba zài hé māmā de zhōngjiān.
Tôi đứng giữa bố và mẹ .

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
MỤC LỤC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
MỤC LỤC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
17/08/2017 - 1189 lượt xem
Trạng ngữ trong tiếng Trung (P1)
15/08/2017 - 1517 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google