Cong ty nha vui

thiet ke nha dep

Kien truc nha vui

nha vui

thiet ke nha tai tan binh

thiet ke nha pho mat tien 6m

thiet ke biet thu dep tai go vap

thiet ke nha tai tphcm

cong ty xay nha dep

thiet ke nha cap 4 dep

thiet ke nha ong mat tien 4m

Thiet ke nha dep tai binh duong

thiet ke nha dep

Mau nha dep tai tphcm

Thiet ke nha

thi cong noi that chung cu

thiet ke noi that chung cu

chuyen nha tron goi tai bien hoa

sua binh nong lanh tai ha noi

Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

T93: Khai giảng THỨ  2 ngày 12/12/2016 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6  (còn 03 chỗ)

T94: 
Khai giảng THỨ 6 ngày 30/12/2016 lịch học 17h50 đến 19h20  thứ 2 - 4 - 6  (còn 05 chỗ)

T95: Khai giảng THỨ 5 ngày 08/01/2017 lịch học 17h50 đến 19h20  thứ 3 - 5 - CN  (còn 07 chỗ)

N47: Khai giảng THỨ 2 ngày 19/12/2016 lịch học 15h đến 16h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ)

N48: Khai giảng THỨ 2 ngày 02/01/2017 lịch học 8h-9h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 05 chỗ)
 

Giảng viên : Vua tiếng Trung youtube Dương Châu và Thạc sỹ Quỳnh Trang  -  Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội. 


Phương vị từ trong tiếng Trung

14/01/2015 - 957 lượt xem
Hôm nay Trung tâm tiếng trung tại Hà Nội tiengtrung.vn xin gửi tới các bạn phần ngữ pháp

Phương vị từ trong tiếng Trung



1.在。。。。。左边
Zài. . . . . Zuǒbiān  .
Bên trái . 
 
他坐在我左边
Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.
Anh ta ngồi bên trái tôi . 
 
2.在。。。。。右边
 Zài. . . . . Yòubiān. Bên phải .
 
他 坐在我右边
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ta ngồi bên phải tôi . 

3.在。。。前边
Zài. . . Qiánbian .
Phía trước .
 
他站在我前边
Tā zhàn zài wǒ qiánbian.
Anh ta đứng phía trước tôi . 
 
4.在。。。后边 
Zài. . . Hòubian.
 Đằng sau .
 
他站在我后边
Tā zhàn zài wǒ hòubian.
Anh ta đứng đằng sau tôi .
 
5.里边Lǐbian .
Bên trong .
 
钱在钱包里边
Qián zài qiánbāo lǐbian .
Tiền ở trong ví tiền .
 
6.外边
Wàibian. 
Bên ngoài . 
 
他站在学校外边 
Tā zhàn zài xuéxiào wàibian.
Anh ta đứng bên goài trường học . 
 
7.在。。。。。上面 
Zài. . . . . Shàngmiàn 
Bên trên .
 
书在桌子上面
Shū zài zhuōzi shàngmiàn
Sách ở trên bàn .
 
8.在。。。。。下面 
Zài. . . . . Xiàmiàn 
 
书在桌子下面 
Shū zài zhuōzi xiàmiàn.
Sách ở dưới bàn . 
 
9.在。。。旁边
Zài. . . Pángbiān
Bên cạnh 
 
他坐在我旁边
Tā zuò zài wǒ pángbiān 
Anh ta ngồi bên cạnh tôi .
 
10.A 在 B 和 C 的 中 间
A Zài B Hé C De zhōngjiān.
 
Ở giữa . 
 
我站在爸爸和妈妈的中间
Wǒ zhàn bàba zài hé māmā de zhōngjiān.
Tôi đứng giữa bố và mẹ .

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN: ĐẠI TỪ
18/04/2016 - 1758 lượt xem
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
18/04/2016 - 2685 lượt xem
Bổ ngữ thời lượng trong tiếng Trung
18/04/2016 - 920 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google