Hotline 09.4400.4400

CÁC LỚP HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

 

A18: khai giảng THỨ 2    ngày 01/12/2014 lịch học 17h50 đến 19h20   thứ 2-4-6  ( còn 02 chỗ ).
 

A19: khai giảng THỨ 3   ngày 16/12/2014 lịch học 19h45 đến  21h15  thứ 3-5-CN  ( còn 04 chỗ ).


N22 : khai giảng thứ 3 ngày 16/12/2014 học 10h đến 11h30 thứ 3-5-7  ( còn 03 chỗ )

 

Giảng viên : Thầy Phạm Dương Châu 
 
NGỮ PHÁP

Phương vị từ trong tiếng Trung

14/01/2014 - 1806 lượt xem
Sau đây trung tâm tiếng trung tiengtrung.vn xin gửi tới các bạn phần ngữ pháp tiếng trung liên quan tới từ chỉ phương hướng và vị trí trong tiếng trung .




1.在。。。。。左边
Zài. . . . . Zuǒbiān  .
Bên trái . 
 
他坐在我左边
Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.
Anh ta ngồi bên trái tôi . 
 
 
 
2.在。。。。。右边
 Zài. . . . . Yòubiān. Bên phải .
 
他 坐在我右边
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ta ngồi bên phải tôi . 

3.在。。。前边
Zài. . . 
Qiánbian .
Phía trước .
 
他站在我前边
Tā zhàn zài wǒ qiánbian.
Anh ta đứng phía trước tôi . 
 
 
4.在。。。后边 
Zài. . . Hòubian.
 Đằng sau .
 
他站在我后边
Tā zhàn zài wǒ hòubian.
Anh ta đứng đằng sau tôi .
 
5.里边Lǐbian .
Bên trong .
 
钱在钱包里边
Qián zài qiánbāo lǐbian .
Tiền ở trong ví tiền .
 
6.外边
Wàibian. 
Bên ngoài . 
 
他站在学校外边 
Tā zhàn zài xuéxiào wàibian.
Anh ta đứng bên goài trường học . 
 
 
7.在。。。。。上面 
Zài. . . . . Shàngmiàn 
Bên trên .
 
书在桌子上面
Shū zài zhuōzi shàngmiàn
Sách ở trên bàn .
 

8.在。。。。。下面 
Zài. . . . . Xiàmiàn 
 
书在桌子下面 
Shū zài zhuōzi xiàmiàn.
Sách ở dưới bàn . 
 
9.在。。。旁边
Zài. . . Pángbiān
Bên cạnh 
 
他坐在我旁边
Tā zuò zài wǒ pángbiān 
Anh ta ngồi bên cạnh tôi .
 
 
10.A 在 B 和 C 的 中 间
A Zài B Hé C De zhōngjiān.
 
Ở giữa . 
 
我站在爸爸和妈妈的中间
Wǒ zhàn bàba zài hé māmā de zhōngjiān.
Tôi đứng giữa bố và mẹ .
 







Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

Các tin liên quan:

Phân biệt sự khác nhau giữa 能 , 可以 và 会 (07/11/2014)Cách đặt câu hỏi trong tiếng trung (15/08/2014)Cách dùng 不 và 没 (16/06/2014)