Hotline 09.4400.4400

CÁC LỚP HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

N19 : Khai giảng chủ nhật  ngày 07/09/2014 học 15h đến 16h30 thứ 7 và CN  ( còn 02 chỗ )
 
 
A12: khai giảng THỨ 3    ngày 16/09/2014 lịch học 17h50 đến 19h20   thứ 3-5-CN  ( còn 02 chỗ ).


A13: khai giảng THỨ 4    ngày 24/09/2014 lịch học 
19h45 đến  21h15   thứ 2-4-6  ( còn 05 chỗ ).
 
tiengtrung.vn nghỉ lễ từ chủ nhật ngày 31/8 đến hết thứ 3 ngày 2/9/2014 .

Chúc các bạn nghỉ lễ vui vẻ . 
NGỮ PHÁP

Phương vị từ trong tiếng Trung

14/01/2014 - 1490 lượt xem
Sau đây trung tâm tiếng trung tiengtrung.vn xin gửi tới các bạn phần ngữ pháp tiếng trung liên quan tới từ chỉ phương hướng và vị trí trong tiếng trung .




1.在。。。。。左边
Zài. . . . . Zuǒbiān  .
Bên trái . 
 
他坐在我左边
Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.
Anh ta ngồi bên trái tôi . 
 
 
 
2.在。。。。。右边
 Zài. . . . . Yòubiān. Bên phải .
 
他 坐在我右边
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ta ngồi bên phải tôi . 

3.在。。。前边
Zài. . . 
Qiánbian .
Phía trước .
 
他站在我前边
Tā zhàn zài wǒ qiánbian.
Anh ta đứng phía trước tôi . 
 
 
4.在。。。后边 
Zài. . . Hòubian.
 Đằng sau .
 
他站在我后边
Tā zhàn zài wǒ hòubian.
Anh ta đứng đằng sau tôi .
 
5.里边Lǐbian .
Bên trong .
 
钱在钱包里边
Qián zài qiánbāo lǐbian .
Tiền ở trong ví tiền .
 
6.外边
Wàibian. 
Bên ngoài . 
 
他站在学校外边 
Tā zhàn zài xuéxiào wàibian.
Anh ta đứng bên goài trường học . 
 
 
7.在。。。。。上面 
Zài. . . . . Shàngmiàn 
Bên trên .
 
书在桌子上面
Shū zài zhuōzi shàngmiàn
Sách ở trên bàn .
 

8.在。。。。。下面 
Zài. . . . . Xiàmiàn 
 
书在桌子下面 
Shū zài zhuōzi xiàmiàn.
Sách ở dưới bàn . 
 
9.在。。。旁边
Zài. . . Pángbiān
Bên cạnh 
 
他坐在我旁边
Tā zuò zài wǒ pángbiān 
Anh ta ngồi bên cạnh tôi .
 
 
10.A 在 B 和 C 的 中 间
A Zài B Hé C De zhōngjiān.
 
Ở giữa . 
 
我站在爸爸和妈妈的中间
Wǒ zhàn bàba zài hé māmā de zhōngjiān.
Tôi đứng giữa bố và mẹ .
 







Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

Các tin liên quan:

MỤC LỤC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG (07/12/2017)Cách đặt câu hỏi trong tiếng trung (15/08/2015)Ngữ pháp tiếng trung cách sử dụng "就" và "才" Cách dùng của " jìu" và " cái" (10/12/2014)