Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

T86* : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Từ vựng - các bệnh về mắt bằng tiếng Trung

03/12/2013 - 4902 lượt xem
 
Bài này mình thấy rất phù hợp cho những bạn học tiếng trung quốc chuyên ngành Y
 
1. Cận thị 近视眼 /Jìnshì yǎn/
 
2. Viễn thị 远视眼 /Yuǎnshì yǎn/
 
3. Loạn thị 乱视眼 /Luàn shì yǎn/
 
4. Lão thị 老花眼 /Lǎohuāyǎn/
 
5. Lồi mắt 眼球突出 /Yǎnqiú túchū/
 
6. Mắt lác 斗眼 /Dòu yǎn/
 
7. Bệnh đau mắt đỏ 红眼病 /Hóngyǎnbìng/
 
8. Đau mắt hột 沙眼 /Shāyǎn/
 
9. Bệnh chảy nước mắt 流泪病/Liúlèi bìn/
 
10. Lòa mắt 散光 /Sànguāng/
 
11. Mù màu 色盲 /Sèmáng/
 
12. Quáng gà 夜盲症 /Yèmángzhèng/
 
13. Đục thủy tinh thể 白内障 /Báinèizhàng/
 
14. Bệnh tăng nhãn áp 青光眼 /Qīngguāngyǎn/
 
15. Bệnh võng mạc 视网膜病变 /Shìwǎngmó bìngbiàn/
 
16. Màng trước võng mạc 视网膜前膜 /Shìwǎngmó qián mó/
 
17. Huyết khối mạch máu võng mạc 视网膜血管血栓 /Shìwǎngmó xiěguǎn xuèshuān/
 
18. Xuất huyết võng mạc 眼底出血 /Yǎndǐ chūxiě/
 
19. Bệnh võng mạc do tiểu đường 糖尿病视网膜病变 /Tángniàobìng shìwǎngmó bìngbiàn/
 
20. Thoái hóa điểm vàng 黄斑变性 /Huángbān biànxìng/
 
21. Phù hoàng điểm 黄斑水肿 /Huángbān shuǐzhǒng/
 
22. Viêm thần kinh thị giác 视神经炎 /Shìshénjīng yán/
 
23. Viêm tủy sống thần kinh thị giác 视神经脊髓炎 /Shìshénjīng jǐsuǐ yán/
 
24. Viêm túi lệ 泪囊炎 /Lèi náng yán/
 
25. Tắc tuyến lệ 眼泪管堵塞 /Yǎnlèi guǎn dǔsè/
 
26. Khô mắt 干眼症/Gān yǎn zhèng/
 
27. Viêm củng mạc 巩膜炎 /Gǒngmó yán/
 
28. Củng mạc mắt vàng 巩膜黄染 /Gǒngmó huáng rǎn/
 
29. Xuất huyết củng mạc 巩膜出血 /Gǒngmó chūxiě/
 
30. Viêm kết mạc 结膜炎 /Jiémó yán/
 
31. Xung huyết kết mạc 结膜充血 /Jiémó chōngxuè/
 
32. Viêm giác mạc 角膜炎 /Jiǎomó yán/
 
33. Giác mạc hình nón (giác mạc hình chóp, Keratoconus) 圆锥角膜 /Yuánzhuī jiǎomó/
 
34. Sụp mí 眼睑下垂 /Yǎnjiǎn xiàchuí/

35. Viêm bờ mi 睑炎 /Jiǎn yán/

Giải trí cùng học tiếng trung qua bài hát

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
CHỦ ĐỀ VỀ BÓNG ĐÁ
27/06/2018 - 3510 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400