Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

Phân biệt 常常 và 往往 trong tiếng trung

07/10/2013 - 6981 lượt xem

Phân biệt 常常 và 往往

Phân biệt 常常 và 往往 trong tiếng trung


 
 

1. Biểu thị một sự việc nào đó (thói quen…) thường xuất hiện. Ví dụ:

  • 冬天的时候,这儿常常(往往)是零下七八度. dōng tiān de shí hòu ,zhè ér cháng cháng (wǎng wǎng )shì líng xià qī bā dù

Vào mùa đông, nơi đây thường âm  7 – 8 độ.

  • 常常(往往)考试的前一天,马丁才开始复习. cháng cháng (wǎng wǎng )kǎo shì de qián yī tiān ,mǎ dīng cái kāi shǐ fù xí

Thông thường trước ngày thi một hôm, Martin mới bắt đầu ôn bài.

  • 新年的时候,常常(往往)孩子们最高兴. xīn nián de shí hòu, cháng cháng (wǎng wǎng) hái zǐ men zuì gāo xìng

Năm mới,  vui nhất là trẻ con.

2. “往往”thường biểu thị sự việc lặp đi lặp lại có tính quy luật nhất định, khi dùng “往往” trong câu cần nói rõ thêm những sự việc khác hoặc là điều kiện và kết quả.  “常常” chỉ là nói rõ sự việc hoặc hành vi động tác nào đó lặp lại, không nói thêm các sự việc khác.

  • a 他常常(*往往)感冒。/tā chángcháng (*wǎngwǎng) gǎnmào./ Anh ta thường cảm lạnh

  • b 他常常(*往往)发烧。/tā chángcháng (*wǎngwǎng) fāshāo. / Anh ta thường bị sốt

  • c 他常常(往往)一感冒就发烧。 /tā chángcháng (wǎngwǎng) yī gǎnmào jiù fāshāo./ Anh ta thường cảm lạnh rồi phát sốt.

  • a 我们常常(*往往)去看电影。/wǒmen chángcháng (*wǎngwǎng) qù kàn diànyǐng./  Chúng tôi thường đi xem phim.

  • b 我们往往(常常)星期六晚上去看电影。/wǒmen wǎngwǎng (chángcháng) xīngqíliù wǎnshàng qù kàn diànyǐng./ Vào tối thứ 7, Chúng tôi thường đi xem phim.

  • a. 这儿常常(*往往)下雪。 /Zhè'er chángcháng (*wǎngwǎng) xià xuě. / Nơi đây thường có tuyết rơi.

  • b 冬天的时候,这儿往往(常常)下雪。 /dōngtiān de shíhou, zhè'er wǎngwǎng (chángcháng) xià xuě./ Vào mùa đông, nơi đây thường có tuyết rơi.

  • a. 他常常(*往往)喝酒。 /Tā chángcháng (*wǎngwǎng) hējiǔ. / Anh ta thường uống rượu.

  • b 他往往(常常)跟朋友一起喝酒。/tā wǎngwǎng (chángcháng) gēn péngyǒu yīqǐ hējiǔ.  Anh ta thường uống rượu cùng với bạn bè.

    Vừa học vừa chơi, giải trí giữa giờ cùng học tiếng trung qua bài hát

3. “常常” có thể dùng trong những ý kiến chủ quan, hy vọng, cũng có thể dùng trong tình huống ở tương lai; “往往”  không có cách sử dụng này, thường thì chỉ sự việc đã qua.

  • 父母希望孩子常常(*往往)回家看看。/Fùmǔ xīwàng háizi chángcháng (*wǎngwǎng) huí jiā kàn kàn./ Bố mẹ luôn mong mỏi con cái thường xuyên về thăm nhà.

  • 我一定常常(*往往)给你写信。/Wǒ yīdìng chángcháng (*wǎngwǎng) gěi nǐ xiě xìn./ Tôi nhất định sẽ thường xuyên viết thư cho bạn.

  • 欢迎你有空的时候常常(*往往)来玩。/Huānyíng nǐ yǒu kòng de shíhou chángcháng (*wǎngwǎng) lái wán./ Chào đón bạn đến chơi thường xuyên nếu có thời gian.

  • 明年我退休了,可以常常(*往往)去旅行了。/Míngnián wǒ tuìxiūle, kěyǐ chángcháng (*wǎngwǎng) qù lǚxíngle./ Sang năm, tôi về hưu, có thể thường xuyên đi du lịch được rồi.

4. Ngoài ra hình thức phủ định của “常常” thường là“不常”  hoặc“不常常”. “往往” không có hình thức phủ định.

Thầy Phạm Dương Châu - Việt Trung học tiếng trung chất lượng tại hà nội
Địa chỉ số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Hà Nội

Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
28/06/2018 - 654 lượt xem
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
11/06/2018 - 20409 lượt xem
Từ nối trong tiếng Trung
Từ nối trong tiếng Trung
12/04/2018 - 7791 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400