Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T87 : Khai giảng THỨ 5 ngày 22/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T88 : Khai giảng THỨ 2 ngày 03/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

 

T89 : Khai giảng THỨ 3 ngày 11/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5- CN (còn 09 chỗ trống)

N68 : Khai giảng THỨ 2 ngày 10/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)

CT54 : Khai giảng THỨ 4 ngày 21/11/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ  2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

CT55 : Khai giảng Chủ Nhật ngày 02/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 07 chỗ trống)

CN17 : Khai giảng THỨ 6 ngày 30/11/2018 lịch học 10h00 - 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG

30/11/2014 - 2319 lượt xem


Hôm nay xin gửi đến các bạn một số cặp từ trái nghĩa thường dùng

Từ trái nghĩa
 

Từ Trái Nghĩa trong Tiếng Trung 



cao(高) thấp(低)

Cao(gāo) thấp(dī)

nhanh快 chậm慢

Nhanh kuài chậm màn

mới 新 cũ旧

MớI xīn cũ jiù 

dài 长 ngắn短

Dài zhǎng ngắn duǎn

già 老 trẻ 年轻

Già lǎo trẻ niánqīng

nhiều 多 ít少

Nhiều duō ít shǎo

lớn大 nhỏ小

Lớn dà nhỏ xiǎo

rộng宽 hẹp 窄

Rộng kuān hẹp zhǎi

tốt好 xấu坏

Tốt hǎo xấu huài

đẹp (xinh)漂亮,美丽 - đẹp trai帅 xấu丑

Tham gia lớp 
Hoc tieng trung online cùng vua tiếng Trung youtube ngay hôm nay

Đẹp (xinh) piàoliang, měilì - đẹp trai shuài xấu chǒu

nóng热 lạnh (rét )冷

Nóng rè lạnh (rét) lěng

sạch干净 bẩn脏

Sạch gānjìng bẩn zàng

khoẻ mạnh健康 | mập béo胖 ốm (gầy)瘦

Khoẻ mạnh jiànkāng | mập béo pàng ốm (gầy) shòu 

vui (mừng, sướng)高兴, 开心 | buồn烦闷

Vui (mừng, sướng) gāoxìng, kāixīn | buồn fánmen

bình tĩnh 冷静 cang thẳng紧张

Bình tĩnh lěngjìng cang thẳng jǐnzhāng


no (饱)---- đói (饿)
No (bǎo)---- đói (è)
 
cưối (末)sau(后)---- trước(前)
Cưối (mò)sau(hòu)---- trước(qián) 
 
tròn (圆)---- Vuông(方)
Tròn (yuán)---- vuông(fāng)
 
hơn (多)---- kém(少)
Hơn (duō)---- kém(shǎo) 
 
phải (右)(是)---- trái (左)(非)
Phải (yòu)(shì)---- trái (zuǒ)(fēi)
 
chấm dứt (结束)---- bắt đầu(开始)
Chấm dứt (jiéshù)---- bắt đầu(kāishǐ)
 
bán chạy (畅销)---- bán ế (滞销)
Bán chạy (chàngxiāo)---- bán ế (zhìxiāo)
 
trên (上)---- dưới (下)
Trên (shàng)---- dưới (xià)
 
trong (里)---- ngoài (外)
Trong (lǐ)---- ngoài (wài) 
 
đen (黑)---- trắng(白)
Đen (hēi)---- trắng(bái)
 
gần (近)---- xa (远)
Gần (jìn)---- xa (yuǎn) 
 
nghèo (穷)---- giầu (富) 
Nghèo (qióng)---- giầu (fù)

Tự học tiếng trung qua bài hát - học mà chơi, chơi mà học


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
28/06/2018 - 654 lượt xem
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
11/06/2018 - 20410 lượt xem
Từ nối trong tiếng Trung
Từ nối trong tiếng Trung
12/04/2018 - 7791 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400