Hotline 09.4400.4400

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỪ ĐẦU SẮP KHAI GIẢNG

Cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội (SĐT 09.4400.4400)

 

T90* : Khai giảng THỨ 4 ngày 19/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)

 

T91 : Khai giảng THỨ 5 ngày 20/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

T92 : Khai giảng THỨ 6 ngày 28/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

T93 : Khai giảng THỨ 6 ngày 11/01/2019 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 09 chỗ trống)

N68* : Khai giảng THỨ 2 ngày 24/12/2018 lịch học 10h00 đến 11h30 thứ 2 - 4 - 6 (còn 03 chỗ trống)
 

Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội (SĐT 09.8595.8595)


CT55* : Khai giảng Thứ 5 ngày 13/12/2018 lịch học 19h45 đến 21h15 thứ 3 - 5 - CN (còn 03 chỗ trống)

CT56 : Khai giảng Thứ 3 ngày 18/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 3 - 5 - CN (còn 05 chỗ trống)

CT57: 
 Khai giảng Thứ 2 ngày 31/12/2018 lịch học 17h50 đến 19h20 thứ 2 - 4 - 6 (còn 07 chỗ trống)

Câu so sánh dùng 像 trong tiếng Trung

20/02/2016 - 3384 lượt xem


Ngoài ba loại câu so sánh dùng 一样,有,比, người ta cũng có thể dùng động từ  để diễn đạt sự so sánh.

Bài học hôm nay, trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội - TIENGTRUNG.VN sẽ xin gửi đến các bạn những điểm cần lưu ý về việc dùng động từ   để so sánh.


Mời các bạn cùng theo dõi:
 
Ngoài ba loại câu so sánh dùng 一样,有,比, người ta cũng có thể dùng để diễn đạt sự so sánh.
 

Động từ 像 có thể dùng một mình để biểu thị so sánh.

 Ví dụ:
1.     他很想他父亲。
Anh ấy rất giống cha.
2.     她像一只蝴蝶整天飞来飞去的。
Cô ấy giống như một con bướm suốt ngày bay đi bay lại.
3.     他的脸和墙上那张脸像得惊人。
Mặt của anh ấy và khuôn mặt ở trên tường giống nhau đến kinh người.
4.     他画得像极了。
Ông ấy vẽ giống lắm.

像 cũng có thể dùng chung với 一般,一样,这样hoặc 那样.

 Ví dụ:
5.     他不像你这样聪明但像你一样勤奋。
Anh ấy không thông minh như anh, nhưng cần cù phấn đấu giống anh.
6.     人群像湖水一般涌向广场。
Đám đông như nước thủy triều đổ về quảng trường.
 
一般 khi là trợ từ có nghĩa là “giống như”, có thể dùng một mình, cũng có thể dùng kết hợp với 像. 

Ví dụ:
7.     车飞一般地向前驰去。
Xe lửa lao nhanh như bay về phía trước.
8.     眼睛像秋水一般明亮。
Mắt sáng như nước mùa thu.
9.     礼堂里响起像雷鸣一般的掌声。
Trong hội trường vang lên tiếng vỗ tay như sấm rền.
 
Xem thêm các bài viết liên quan:


Clip hướng dẫn về một số câu so sánh trong tiếng Trung của thầy Phạm Dương Châu:


+++++++++++++++++++++++++

ĐỊA CHỈ HỌC TIẾNG TRUNG Ở HÀ NỘI

Hãy tham gia ngay vào đại gia đình tiếng Trung Hà Nội - Tiengtrung.vn
*******

Hotline: 09. 4400. 4400 - 09.8595.8595
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.

                                                    Số 25 ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.

 

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung - Hãy truy cập website chính thức của trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn  với địa chỉ:

  • Tiengtrung.vn:             http://tiengtrung.vn


tại đây, chúng tôi cập nhật thường xuyên các bài học, tài liệu bằng video, hình ảnh hỗ trợ bạn học tiếng Trung hiệu quả nhất.


 Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!
 
Bài giảng được biên soạn bởi thầy Phạm Dương Châu - CEO trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn.

Vui lòng ghi rõ nguồn khi  bạn chia sẻ các bài soạn tại website: tiengtrung.vn
---------------------------------------------------
Xem thêm Học viết tiếng trung 
1500 chữ Hán thông qua câu chuyện 
học nói tiếng Trung 


Tư vấn hỗ trợ miễn phí 24/7!
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các tin liên quan
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP
28/06/2018 - 754 lượt xem
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
11/06/2018 - 21202 lượt xem
Từ nối trong tiếng Trung
Từ nối trong tiếng Trung
12/04/2018 - 8615 lượt xem
Bình luận Facebook
Bình luận Google
Đăng ký học thử MIỄN PHÍ
(Chương trình dành riêng cho các bạn muốn cải thiện trình độ NGHE và NÓI tiếng Trung của mình)
Gửi đăng ký
Gọi ngay Hotline để đăng ký nhanh hơn 09.4400.4400